environment
Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bông cặn, cụm bông.
"The water treatment plant adds chemicals to the dirty water, causing small particles to clump together and form a large, visible floc that can then be easily removed. "
Nhà máy xử lý nước thêm hóa chất vào nước bẩn, khiến các hạt nhỏ kết lại với nhau và tạo thành một cụm bông cặn lớn, có thể nhìn thấy được, sau đó dễ dàng loại bỏ.

Đất cổ, Cổ thổ, Địa tầng đất cổ.
"While digging the foundation for the new school building, construction workers discovered paleosols, ancient soils that provided clues about the area's past environment before the current topsoil existed. "
Trong lúc đào móng xây trường học mới, công nhân xây dựng đã phát hiện những lớp đất cổ, những lớp đất đã bị chôn vùi từ rất lâu, cung cấp manh mối về môi trường của khu vực này trong quá khứ, trước khi có lớp đất mặt hiện tại.

















