BeDict Logo

environment

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
nests
nestsnoun
/nɛsts/

Tổ chim.

Những con chim xây tổ chim trên cao cành cây, chuẩn bị đón những đứa con non của chúng.

red-tailed hawks
/ˌrɛd ˈteɪld hɔks/ /ˌrɛd ˈteɪld hɑks/

Diều hâu đuôi đỏ.

Trên đường đi học, tôi thấy vài con diều hâu đuôi đỏ đang bay lượn rất cao trên những cánh đồng.

archives
/ˈɑːrkaɪvz/ /ˈɑːrkɪvz/

Lưu trữ tự nhiên, hồ sơ môi trường cổ.

Lưu trữ đất; lưu trữ than bùn.

she-oaks
/ʃiːoʊks/

Dương liễu Úc, cây phi lao.

Chúng tôi ngồi dưới bóng mát của những cây dương liễu Úc gần bãi biển, tận hưởng làn gió biển mát rượi.

ship rat
/ˈʃɪp ˌræt/

Chuột đen.

Nhân viên diệt chuột xác nhận rằng chuột trong nhà kho chuột đen, một loài chuột phổ biến thường thấy các thành phố cảng.

floc
flocnoun
/flɑk/ /flɔk/

Bông cặn, cụm bông.

Nhà máy xử nước thêm hóa chất vào nước bẩn, khiến các hạt nhỏ kết lại với nhau tạo thành một cụm bông cặn lớn, thể nhìn thấy được, sau đó dễ dàng loại bỏ.

dowse
dowseverb
/daʊs/

Nhúng, dìm, nhận chìm.

Đứa trẻ, nhoài người quá xa mép cầu tàu, bất ngờ bị nhúng cả người xuống hồ.

frescos
/ˈfreskoʊz/

Sự mát mẻ, không khí mát mẻ, bóng râm.

Sau một ngày dài dưới ánh mặt trời, hiên nhà mang đến sự mát mẻ dễ chịu.

dressings
/ˈdrɛsɪŋz/

Phân bón, chất bón.

Người làm vườn đã thêm phân bón hữu vào các luống hoa để cải thiện đất.

curbed
curbedverb
/kɜːrbd/ /kɝbd/

Kiềm chế, hạn chế.

Thành phố đã xây bờ bằng đá để kiềm chế sạt lở bờ sông.

scoters
/ˈskoʊtərz/

Vịt biển đen.

Khi đi dạo trên bãi biển Maine, chúng tôi thấy một đàn lớn vịt biển đen đang lặn tìm thức ăn trong làn nước lạnh giá sóng sánh.

sloughs of despond
/ˈslaʊz əv dɪˈspɑnd/ /ˈslʌfs əv dɪˈspɑnd/

Đầm lầy tuyệt vọng, vũng lầy u sầu.

Sau khi trượt bài kiểm tra toán, cả ngày hôm đó Michael chìm đắm trong vũng lầy tuyệt vọng, không thể tập trung vào bất cứ việc khác.

mozzie
mozzienoun
/ˈmɒz.i/

Muỗi.

"I couldn't sleep last night because a mozzie kept buzzing in my ear. "

Tối qua tôi không ngủ được một con muỗi cứ vo ve bên tai.

introduced
introducedadjective
/ˌɪntɹəˈdjuːst/ /ˌɪntɹəˈduːst/

Du nhập, ngoại lai.

"The prickly pear cactus is an introduced species in Australia."

Cây xương rồng tai thỏ một loài du nhập vào Úc.

drilling
/ˈdɹɪlɪŋ/

Rút dần, làm ráo.

Nước rút dần qua tầng cát.

sequoias
/sɪˈkwɔɪ.əz/ /səˈkwɔɪ.əz/

Sam, Cây cù tùng khổng lồ.

Khi đến thăm công viên quốc gia Yosemite, chúng tôi đã cùng kinh ngạc trước kích thước đồ sộ của những cây tùng khổng lồ.

coastline
/ˈkoʊstˌlaɪn/ /ˈkoʊstlaɪn/

Bờ biển, đường bờ biển.

Đường bờ biển của quốc đảo này rất khúc khuỷu, với nhiều vịnh cửa sông.

gall
gallnoun
/ɡɑl/

Bướu, nốt sần (trên cây).

Cây sồi trong vườn tôi vài nốt sần trên , do ấu trùng côn trùng đục khoét gây ra.

paleosols
/ˈpeɪliːoʊˌsɔlz/ /ˈpeɪlioʊˌsɔlz/

Đất cổ, Cổ thổ, Địa tầng đất cổ.

Trong lúc đào móng xây trường học mới, công nhân xây dựng đã phát hiện những lớp đất cổ, những lớp đất đã bị chôn vùi từ rất lâu, cung cấp manh mối về môi trường của khu vực này trong quá khứ, trước khi lớp đất mặt hiện tại.

outspreads
/ˈaʊtspredz/ /ˌaʊtˈspredz/

Lan rộng, trải rộng, mở rộng.

Thành phố lan rộng dọc theo bờ biển, với các tòa nhà trải dài hàng dặm.