Hình nền cho washing
BeDict Logo

washing

/ˈwɒʃɪŋ/ /ˈwɔʃɪŋ/

Định nghĩa

verb

Giặt, giặt giũ.

Ví dụ :

Máy rửa chén giặt chén đĩa hiệu quả hơn nhiều so với việc hầu hết mọi người rửa bằng tay.
verb

Tẩy rửa bằng chất lỏng, sục rửa.

Ví dụ :

Nhà khoa học đang sục rửa mẫu khí qua một chất lỏng đặc biệt để loại bỏ các tạp chất.
noun

Ví dụ :

Các nhà phân tích thị trường chứng khoán đã phát hiện ra một vụ giao dịch rửa tiền, trong đó giá cổ phiếu của công ty bị thổi phồng một cách giả tạo.
noun

Ví dụ :

Việc phủ bột chống dính lên những món đồ gốm giúp chúng không bị dính vào các kệ lò nung trong quá trình nung.