verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giặt, giặt giũ. To clean with water. Ví dụ : "Dishwashers wash dishes much more efficiently than most humans." Máy rửa chén giặt chén đĩa hiệu quả hơn nhiều so với việc hầu hết mọi người rửa bằng tay. utility action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rửa trôi, xói mòn. To move or erode by the force of water in motion. Ví dụ : "Heavy rains wash a road or an embankment." Mưa lớn có thể rửa trôi đường xá hoặc bờ kè. environment geology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rửa, đãi. To separate valuable material (such as gold) from worthless material by the action of flowing water. Ví dụ : "The gold miners were washing the gravel to separate the gold from the dirt. " Những người khai thác vàng đang đãi sỏi để tách vàng ra khỏi đất cát. geology process agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tắm, rửa. To clean oneself with water. Ví dụ : "I wash every morning after getting up." Tôi tắm rửa mỗi sáng sau khi thức dậy. body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giặt, rửa. To cover with water or any liquid; to wet; to fall on and moisten. Ví dụ : "Waves wash the shore." Sóng vỗ bờ. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỗ, giặt giũ, rửa. To move with a lapping or swashing sound; to lap or splash. Ví dụ : "to hear the water washing" Nghe tiếng nước vỗ rì rào. sound nature action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xói mòn, rửa trôi. To be eroded or carried away by the action of water. Ví dụ : "The heavy rain washed away the sandcastle my son had built on the beach. " Cơn mưa lớn đã rửa trôi tòa lâu đài cát mà con trai tôi xây trên bãi biển. environment geology nature disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đứng vững, thuyết phục, có sức nặng. To be cogent, convincing; to withstand critique. Ví dụ : "Her arguments for a longer lunch break were washing away all the objections. " Những lý lẽ của cô ấy về việc kéo dài giờ nghỉ trưa đang dần thuyết phục, khiến mọi phản đối đều trở nên vô nghĩa. language communication writing logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giặt, giặt giũ. To bear without injury the operation of being washed. Ví dụ : "Some calicoes do not wash." Một số loại vải calico giặt không được. utility action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xói mòn, bị xói mòn. To be wasted or worn away by the action of water, as by a running or overflowing stream, or by the dashing of the sea; said of road, a beach, etc. Ví dụ : "The heavy rains washed away the dirt path leading to the school. " Những trận mưa lớn đã xói mòn con đường đất dẫn đến trường. environment geology weather nature action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quét, phết, tô (mỏng). To cover with a thin or watery coat of colour; to tint lightly and thinly. Ví dụ : "The artist carefully washed the canvas with a light blue paint, giving it a delicate tint. " Người họa sĩ cẩn thận quét một lớp sơn màu xanh nhạt lên canvas, tạo cho nó một sắc thái tinh tế. art color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạ. To overlay with a thin coat of metal. Ví dụ : "steel washed with silver" Thép được mạ bạc. material industry technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tẩy rửa, khử phospho. To cause dephosphorization of (molten pig iron) by adding substances containing iron oxide, and sometimes manganese oxide. Ví dụ : "The steel mill workers were washing the molten pig iron to remove phosphorus. " Công nhân nhà máy thép đang xử lý gang lỏng bằng cách "rửa" để loại bỏ phốt pho. technical chemistry industry process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tẩy rửa bằng chất lỏng, sục rửa. To pass (a gas or gaseous mixture) through or over a liquid for the purpose of purifying it, especially by removing soluble constituents. Ví dụ : "The scientist was washing the air sample through a special liquid to remove impurities. " Nhà khoa học đang sục rửa mẫu khí qua một chất lỏng đặc biệt để loại bỏ các tạp chất. chemistry science process industry technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự giặt giũ, việc giặt, quần áo giặt. The action of the verb to wash Ví dụ : "The washing of the clothes took several hours. " Việc giặt quần áo tốn mất vài tiếng đồng hồ. action utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ giặt, quần áo giặt. Clothing, bedlinen or soft furnishings that have been, are currently being, or are to be washed; laundry. Ví dụ : "My mother used to do the washing on a Monday" Ngày xưa, mẹ tôi hay giặt quần áo vào thứ hai. item wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cặn rửa, chất thải rửa. (often in the plural) The residue after an ore, etc, has been washed Ví dụ : "The washings have a higher concentration of metal" Cặn rửa chứa nồng độ kim loại cao hơn. geology material substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dung dịch rửa quặng. The liquid used to wash an ore. Ví dụ : "The mining company used a special washing to separate the gold from the ore. " Công ty khai thác mỏ đã sử dụng một loại dung dịch rửa quặng đặc biệt để tách vàng ra khỏi quặng. geology substance chemistry material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rửa quặng. A place where a precious metal found in gravel is separated from lighter material by washing. Ví dụ : "the gold-washings, or silver-washings" Nơi đãi vàng, hay nơi đãi bạc. geology area industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lớp, sự bao phủ mỏng. A thin covering or coat. Ví dụ : "a washing of silver" Một lớp bạc mỏng phủ ngoài. appearance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao dịch rửa tiền. A fraudulent transaction in which the same stock is simultaneously bought and sold for the purpose of manipulating the market. Ví dụ : "The stock market analysts uncovered a washing scheme, where the company's stock price was artificially inflated. " Các nhà phân tích thị trường chứng khoán đã phát hiện ra một vụ giao dịch rửa tiền, trong đó giá cổ phiếu của công ty bị thổi phồng một cách giả tạo. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phủ bột chống dính. The covering of a piece with an infusible powder, which prevents it from sticking to its supports, while receiving the glaze. Ví dụ : "The washing of the pottery pieces prevented them from sticking to the kiln shelves during firing. " Việc phủ bột chống dính lên những món đồ gốm giúp chúng không bị dính vào các kệ lò nung trong quá trình nung. material technical process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc