Xu hướng Từ vựng
Khám phá các trào lưu từ vựng qua hình ảnh mỗi ngày.
regulation Quy định, điều lệ, nội quy.
policy Chính sách, đường lối.
legislation Luật pháp, pháp luật, văn bản luật.
enforcement Sự thi hành, sự cưỡng chế.
platform Nền tảng, hệ thống.
network Mạng lưới, hệ thống.
connect Kết nối, liên kết, gắn kết, tạo mối liên hệ.
share Chia sẻ, san sẻ.
Kiến thức cơ bản về Mạng Xã Hội
11/4/2026 exchange Sự trao đổi, sự giao dịch.
culture Văn hóa, nền văn hóa, phong tục tập quán.
program Chương trình, kế hoạch.
international Quốc tế, đa quốc gia.
Về Chương trình Trao đổi Văn hóa
11/4/2026 mortgage Thế chấp.
appraisal Đánh giá, thẩm định.
commission Hoa hồng, tiền hoa hồng.
negotiate Đàm phán, thương lượng, điều đình.
Mua Ngôi Nhà Đầu Tiên Của Bạn
11/4/2026 expat Người nước ngoài, Việt kiều (nếu là người Việt sống ở nước ngoài).
abroad Nước ngoài, hải ngoại.
culture Văn hóa, phong tục tập quán, bản sắc văn hóa.
navigate Vượt qua, lèo lái, định hướng.
Sống Nước Ngoài: Cảm Giác Như Thế Nào
11/4/2026 insulation Cách nhiệt, vật liệu cách nhiệt.
windchill Độ lạnh do gió.
gear Trang bị, đồ dùng, dụng cụ.
hypothermia Hạ thân nhiệt, thân nhiệt xuống thấp.
Du lịch Thời tiết Lạnh
11/4/2026 connected Kết nối, liên kết, thông suốt.
devices Thiết bị, dụng cụ.
internet Mạng internet, mạng toàn cầu.
sensors Cảm biến, thiết bị cảm ứng.
Internet Vạn Vật là gì?
10/4/2026 landmark Địa điểm nổi tiếng, cột mốc, thắng cảnh.
attraction Điểm thu hút, sự hấp dẫn, địa điểm thu hút khách.
tourist Khách du lịch, người đi du lịch.
guide Hướng dẫn viên, người hướng dẫn.
Khám Phá Thành Phố
10/4/2026 pastry Bánh ngọt, đồ ngọt.
stew Món hầm, Thịt hầm.
sausage Lạp xưởng, xúc xích.
cheese Phô mai, pho mát.
Khám phá ẩm thực Châu Âu
10/4/2026 words Lời nói, câu chữ, phát ngôn.
quality time Thời gian chất lượng, khoảng thời gian quý báu.
gifts Quà, tặng phẩm.
express Bày tỏ, diễn đạt, thể hiện.
Cách Chúng Ta Cho và Nhận Tình Yêu
9/4/2026 comedian Diễn viên hài, người комик.
jokes Truyện cười, chuyện tiếu lâm.
stories Câu chuyện, truyện, những câu chuyện.
audience Khán giả, thính giả.
Hài Độc Thoại Là Gì?
9/4/2026 marathon Ma-ra-tông, cuộc đua ma-ra-tông.
distance Khoảng cách, cự ly.
training Huấn luyện, đào tạo.
endurance Sức bền, sự chịu đựng, độ bền bỉ.
Chạy Marathon
9/4/2026 decision Quyết định, sự lựa chọn.
option Lựa chọn, sự lựa chọn, phương án.
evaluate Đánh giá, thẩm định.
consider Xem xét, cân nhắc, suy nghĩ.
Đưa Ra Lựa Chọn Tốt
9/4/2026 sleep Giấc ngủ, sự ngủ.
rest Nghỉ ngơi, sự nghỉ ngơi, thư giãn.
drowsy Buồn ngủ, mơ màng, gà gật.
insomnia Mất ngủ, chứng mất ngủ.
Ngủ Ngon Hơn
8/4/2026 planning Lập kế hoạch, sự lên kế hoạch, việc trù tính.
focus Sự tập trung, trọng tâm.
notes Ghi chú, ký hiệu.
review Ôn lại, xem lại, duyệt lại.
Thói Quen Học Tập Tốt Hơn
8/4/2026 collective Tập thể, chung, cộng đồng.
behavior Hành vi, cách cư xử, thái độ.
conformity Sự tuân thủ, sự phù hợp, sự thích ứng.
anonymity Vô danh, ẩn danh, sự vô danh.
Hiểu Hành Vi Đám Đông
8/4/2026 blended Pha trộn, hỗn hợp.
family Gia đình, dòng họ, thân quyến.
parent Cha mẹ, phụ huynh.
child Trẻ em, con trẻ, đứa trẻ.
Gia Đình Ghép là gì?
8/4/2026 history Lịch sử, sử học, môn sử.
culture Văn hóa, nền văn hóa, phong tục tập quán.
landscapes Phong cảnh, cảnh quan.
adventure Mạo hiểm, cuộc phiêu lưu.
Du lịch Trung Đông
7/4/2026 opportunity Cơ hội, dịp may, thời cơ.
education Giáo dục, sự đào tạo, nền học vấn.
access Quyền truy cập, sự tiếp cận, lối vào.
ensure Đảm bảo, chắc chắn, bảo đảm.
Mọi người đều cần cơ hội học tập
7/4/2026 whale Cá voi.
dolphin Cá heo.
shark Cá mập.
octopus Bạch tuộc.
Động vật Biển
7/4/2026 literacy Biết chữ, trình độ học vấn.
adults Người trưởng thành, người lớn.
skills Kỹ năng, tay nghề.
reading Sự đọc, việc đọc, quá trình đọc, khả năng đọc hiểu.
Đọc Viết Cho Người Lớn Quan Trọng
7/4/2026 staple Đầu mối buôn bán, thương điếm.
grain Hạt, ngũ cốc.
rice Gạo, cơm.
carbohydrate Tinh bột, carbohydrate.
Cơm và Ngũ cốc Hàng ngày
7/4/2026 nutrition Dinh dưỡng, sự nuôi dưỡng.
healthy Khỏe mạnh, lành mạnh.
eating Sự ăn, việc ăn, bữa ăn.
balanced Cân đối, thăng bằng.
Các bước đơn giản để ăn uống tốt hơn
6/4/2026 value Giá trị, tầm quan trọng.
afford Có khả năng chi trả, Đủ khả năng, Sắm được.
consumer Người tiêu dùng, khách hàng.
economy Kinh tế, nền kinh tế.
Giá Tăng, Tiền Của Bạn Mua Được Ít Hơn
6/4/2026 invest Đầu tư, bỏ vốn.
regularly Đều đặn, thường xuyên, có quy luật.
strategy Chiến lược, kế hoạch.
reduce Giảm, hạ, thu nhỏ, cắt giảm.
Đầu tư đều đặn, Mua nhiều khi giá thấp
6/4/2026 interconnected Liên kết, kết nối lẫn nhau, liên thông.
economy Kinh tế, nền kinh tế.
culture Văn hóa, nền văn hóa, phong tục tập quán.
technology Công nghệ, kỹ thuật.
Tìm hiểu Toàn cầu hóa
6/4/2026 injury Thương tích, vết thương, tổn thương.
recovery Bình phục, hồi phục sức khỏe.
prevention Ngăn ngừa, phòng ngừa, sự ngăn chặn.
strain Sự căng thẳng, sự tổn thương do gắng sức, sự bong gân.
Đối Phó Với Chấn Thương Thể Thao
5/4/2026 affection Yêu mến, tình cảm, sự yêu thương.
appreciation Sự đánh giá cao, sự trân trọng.
gifts Quà, tặng phẩm.
service Sự phục vụ, dịch vụ, sự giúp đỡ.
Hiểu Ngôn Ngữ Tình Yêu
5/4/2026 panel Khung tranh, ô truyện.
gutter Khe giữa các khung tranh.
caption Chú thích, tiêu đề, lời dẫn.
illustrator Họa sĩ minh họa, người vẽ tranh minh họa.
Truyện Tranh và Tiểu Thuyết Đồ Họa Rất Hay
5/4/2026 cuisine Ẩm thực, cách chế biến món ăn, nghệ thuật nấu ăn.
ambiance Không khí, quang cảnh, môi trường.
attentive Chu đáo, ân cần, lưu tâm.
savory Mặn, có vị umami, đậm đà.
Về Ăn Uống Cao Cấp
5/4/2026 vision Thị giác, tầm nhìn.
blurry Mờ, không rõ, nhòe.
hydrate Uống nước, cấp nước.
screen Màn hình, phương tiện hiển thị.
Mẹo Chăm Sóc Mắt Đơn Giản
5/4/2026 minimalist Tối giản, theo chủ nghĩa tối giản.
maximalist Tối đa, cực đại, thái quá.
organic Hữu cơ, sinh học.
vintage Cổ điển, xưa cũ.
Xu hướng Trang trí Nhà cửa Hiện tại
5/4/2026 symptoms Triệu chứng, dấu hiệu.
fever Sốt, cơn sốt.
cough Ho, khạc.
sore throat Đau họng, viêm họng.
Mẹo mùa Cảm và Cúm
5/4/2026 jogging Chạy bộ, sự chạy bộ thư giãn.
endurance Sức bền, sự chịu đựng, độ bền bỉ.
cardio Bài tập tim mạch, Cardio.
stamina Sức chịu đựng, sự bền bỉ.
Bắt đầu chạy bộ hôm nay
5/4/2026 obstacle Trở ngại, vật cản, chướng ngại vật.
course Đường đi, lộ trình.
racing Đua xe, môn đua.
challenge Thử thách, thách thức.
Thử Thách Cuộc Đua Khó
5/4/2026 certification Chứng chỉ, giấy chứng nhận.
license Giấy phép, bằng, chứng chỉ.
credential Chứng chỉ, giấy tờ chứng nhận, bằng cấp.
qualification Bằng cấp, chứng chỉ, trình độ chuyên môn.
Được chứng nhận và cấp phép
5/4/2026 stadium Sân vận động, đấu trường.
arena Đấu trường, sân vận động.
event Sự kiện, buổi lễ, hoạt động.
spectators Khán giả, người xem, người theo dõi.
Niềm vui tại Sân vận động và Nhà thi đấu
5/4/2026 information Thông tin, dữ liệu, tin tức.
source Nguồn, xuất xứ, căn nguyên.
analyze Phân tích, mổ xẻ.
evaluate Đánh giá, thẩm định.
Làm Chủ Kỹ Năng Nghiên Cứu
5/4/2026 kindergarten Trường mẫu giáo, nhà trẻ.
curriculum Giáo trình, chương trình học.
teacher Giáo viên, thầy giáo, cô giáo.
student Sinh viên, học sinh.
Bắt Đầu Đi Học: Những Điều Cơ Bản
5/4/2026 cake Bánh ngọt, bánh kem.
cookie Bánh quy, bánh bích quy.
ice cream Kem, kem lạnh.
candy Kẹo, đồ ngọt.
Các món tráng miệng và đồ ngọt ngon
5/4/2026 autoimmune Tự miễn, tự kháng thể.
disease Bệnh, căn bệnh, chứng bệnh.
immune system Hệ miễn dịch, hệ thống miễn dịch.
attack Tấn công, công kích, phá hoại.
Tìm Hiểu Về Bệnh Tự Miễn
5/4/2026 sustainable Bền vững, có thể duy trì, thân thiện với môi trường.
practices Thực tiễn, sự thực hành, sự luyện tập.
management Quản lý, sự quản lý, điều hành, ban quản lý.
resources Nguồn lực, tài nguyên.
Chăm sóc Rừng của Chúng ta
5/4/2026 elderly Người cao tuổi, người già.
care Sự chăm sóc, sự điều trị, sự săn sóc.
aging Già đi, lão hóa.
society Xã hội, cộng đồng.
Chăm sóc Người cao tuổi
5/4/2026 portion Chia, phân chia.
streamline Đơn giản hóa, hợp lý hóa, tối ưu hóa.
nutrition Dinh dưỡng, sự nuôi dưỡng.
planning Lập kế hoạch, sự lên kế hoạch, việc trù tính.
Chuẩn Bị Bữa Ăn Cho Tuần Bận Rộn
5/4/2026 adaptive Thích nghi, có khả năng thích ứng, dễ thích nghi.
paralympic Thuộc về Paralympic, dành cho Paralympic.
modified Đã sửa đổi, được thay đổi.
disabilities Khuyết tật, sự tàn tật, tình trạng mất khả năng.
Thể thao Thích ứng và Thế vận hội Paralympic
5/4/2026 badminton Cầu lông
match Trận đấu, cuộc thi đấu.
rally Pha bóng bền.
shuttlecock Cầu lông.
Một Trận Cầu Lông Tốc Độ Cao
5/4/2026 standard Tiêu chuẩn, chuẩn mực, quy chuẩn.
compliance Tuân thủ, sự phục tùng, sự tuân hành.
seal Ấn triện, con dấu.
ethical Đạo đức, có đạo đức, hợp đạo lý.
Hướng dẫn về Nhãn hiệu và Chứng nhận Sản phẩm
5/4/2026 cuisine Ẩm thực, cách chế biến món ăn, nghệ thuật nấu ăn.
gastronomy Ẩm thực, nghệ thuật ẩm thực, thuật nấu ăn.
savor Thưởng thức, nếm, nhấm nháp.
authentic Thật, đích thực, chính thống.
Khám Phá Thế Giới Qua Ẩm Thực
5/4/2026 swim Bơi, lội.
dive Lặn, lao đầu xuống nước.
float Nổi, trôi nổi.
splash Bắn tung tóe, té nước, vẩy.
Vui Chơi Dưới Nước
5/4/2026 endocrinology Nội tiết học
hormone Hóc môn.
gland Tuyến
metabolism Sự trao đổi chất, quá trình chuyển hóa.