BeDict Logo

place

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
metropolitan
metropolitanadjective
/mɛtɹəˈpɒlɪtən/ /mɛtɹɵˈpɑlɨtən/

Đô thị, thuộc về đô thị.

"The metropolitan area's large schools had many students. "

Các trường lớn khu vực đô thị này rất nhiều học sinh.

summering
/ˈsʌmərɪŋ/ /ˈsʌmərɪn/

Nghỉ hè, trải qua mùa hè.

"We like to summer in the Mediterranean."

Chúng tôi thích nghỉ Địa Trung Hải.

nests
nestsnoun
/nɛsts/

Tổ, ổ.

Những con chim xây tổ trên cao của cây, an toàn khỏi những kẻ săn mồi.

borderline
/ˈbɔːrdərˌlaɪn/ /ˈbɔːrdərlaɪn/

Ranh giới, biên giới.

"She lives on the borderline between reality and madness."

ấy sống ranh giới giữa thực tế điên loạn.

archives
/ˈɑːrkaɪvz/ /ˈɑːrkɪvz/

Lưu trữ, kho lưu trữ, văn khố.

Nhà sử học đã đến văn khố quốc gia để nghiên cứu các tài liệu chính phủ , nơi lưu giữ những giấy tờ giá trị lịch sử.

emporium
/ɛmˈpɔː.ɹi.əm/ /ɛmˈpɔ.ɹi.əm/

Trung tâm thương mại, chợ lớn, khu buôn bán.

Cái chợ lớn nhộn nhịp đó đủ các sạp hàng bán đủ thứ, từ trang sức thủ công cho đến nông sản tươi sống.

vici
vicinoun
/ˈviːsiː/

Khu dân cư, điểm dân cư.

Nhà khảo cổ học cẩn thận khai quật khu dân vici bên ngoài pháo đài La , hy vọng tìm thấy những vật dụng hàng ngày từ cuộc sống của gia đình binh lính những người buôn bán địa phương sống đó.

sloughs of despond
/ˈslaʊz əv dɪˈspɑnd/ /ˈslʌfs əv dɪˈspɑnd/

Đầm lầy tuyệt vọng, vũng lầy u sầu.

Sau khi trượt bài kiểm tra toán, cả ngày hôm đó Michael chìm đắm trong vũng lầy tuyệt vọng, không thể tập trung vào bất cứ việc khác.

residentship
/ˈrɛzɪdəntˌʃɪp/

Sự cư trú, tư cách cư dân.

Việc trú của ấy tại khu chung đòi hỏi ấy phải tuân thủ các quy định đỗ xe của họ.

goober
goobernoun
/ˈɡuːbə/ /ˈɡubəɹ/

Người Georgia, dân Georgia.

"My friend proudly calls himself a goober because he was born and raised in Atlanta, Georgia. "

Bạn tôi tự hào gọi mình người Georgia, hay dân Georgia, anh ấy sinh ra lớn lên Atlanta, bang Georgia.

red-light district
/ˌrɛdˈlaɪt ˌdɪstrɪkt/ /ˌrɛdlaɪt ˌdɪstrɪkt/

Phố đèn đỏ, khu đèn đỏ.

Khu đèn đỏ của thành phố nổi tiếng với nhiều nhà thổ.

cash box
/ˈkæʃbɒks/ /ˈkæʃbɑks/

Trạm thu phí.

Người tài xế dừng xe trạm thu phí trên đường cao tốc để trả phí đường bộ.

retirements
/rɪˈtaɪərmənts/ /rɪˈtaɪərməns/

Nơi ẩn dật, nơi tĩnh dưỡng.

Góc yên tĩnh của thư viện một nơi ẩn dật được sinh viên ưa thích khi cần tập trung cao độ.

hell-hole
/ˈhɛlˌhoʊl/

Địa ngục trần gian, nơi khổ ải.

Cái lớp học quá tải đó chẳng khác nào địa ngục trần gian, lúc nào cũng ồn ào cãi thiếu tôn trọng.

stockroom
/ˈstɒkˌruːm/ /ˈstɑːkˌruːm/

Kho hàng, phòng chứa hàng.

Nhân viên cửa hàng vào kho hàng để lấy thêm thùng ngũ cốc đem ra bày lên kệ.

sale
salenoun
/seɪl/

Phòng, đại sảnh.

Hội chợ nghệ thuật hàng năm của trường được tổ chức tại đại sảnh chính.

asprawl
asprawladjective
/əˈspɹɔːl/

Dang tay, nằm ườn, ngổn ngang.

Sàn phòng túc ngổn ngang sách vở quần áo sau một tuần học dài.

urn
urnnoun
/ɜːn/ /ɝn/

Bình đựng tro cốt, Mộ.

Sau một cuộc đời dài, đã tìm được nơi an nghỉ cuối cùng trong phần mộ của gia đình, cạnh người chồng yêu quý.

funeral parlour
/ˈfjuːnərəl ˈpɑːrlər/ /ˈfjuːnərəl ˈpɑːrlɚ/

Nhà tang lễ, văn phòng tang lễ.

Gia đình đã tập trung tại nhà tang lễ để nhìn mặt lần cuối trước khi làm lễ an táng.

schwag
schwagnoun
/ʃwæɡ/

Vũng, chỗ trũng.

Sau cơn mưa lớn, đàn vật nuôi trong trang trại tụ tập quanh vũng trũng trên đồng cỏ, thích thú với cái ao tạm thời.