noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật hiếm, của hiếm. A scarce or uncommon item. Ví dụ : "My grandmother's antique teacups are a rare find. " Bộ tách trà cổ của bà tôi là một của hiếm khó tìm. item thing quality essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiếm, ít thấy. Very uncommon; scarce. Ví dụ : "Black pearls are very rare and therefore very valuable." Ngọc trai đen rất hiếm và do đó rất có giá trị. nature environment essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Loãng. (of a gas) Thin; of low density. Ví dụ : "The air in the high-altitude mountain cabin was rare, making it hard to breathe. " Không khí trong căn nhà gỗ trên núi cao rất loãng, khiến cho việc thở trở nên khó khăn. physics chemistry essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyệt vời, hiếm có. Good; enjoyable. Ví dụ : "The teacher's lesson on ancient Rome was a rare treat for the students. " Bài giảng về La Mã cổ đại của thầy giáo là một điều tuyệt vời, hiếm có mà học sinh được thưởng thức. value attitude quality essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tái. (particularly meats) Cooked very lightly, so the meat is still red (in the case of steak or beef in the general sense). Ví dụ : "My uncle cooked a rare steak for dinner. " Chú tôi đã làm món bít tết tái cho bữa tối. food essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dựng đứng, chồm lên, lồng lên. To rear, rise up, start backwards. Ví dụ : "The rooster rared back its head, challenging the other rooster. " Con gà trống lồng lên, ngẩng cao đầu, thách thức con gà trống kia. action animal essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nuôi nấng, nuôi dưỡng. To rear, bring up, raise. Ví dụ : "The farmer's family rarely had much money, but they still reared many chickens. " Gia đình người nông dân hiếm khi có nhiều tiền, nhưng họ vẫn nuôi nấng rất nhiều gà. family human essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiếm, ít thấy. Early Ví dụ : "My grandmother's recipe for apple pie is a rare find; she only made it for special occasions. " Công thức làm bánh táo của bà tôi là một công thức hiếm có; bà chỉ làm nó vào những dịp đặc biệt thôi. time essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc