Hình nền cho plants
BeDict Logo

plants

/plɑːnts/ /plænts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Khu vườn có vài cây lớn và một cụm cây cỏ rực rỡ sắc màu xung quanh viền.
noun

Ví dụ :

Các bạn học sinh trong lớp khoa học đã học rằng cây cối sử dụng ánh sáng mặt trời để tự tạo ra thức ăn.
noun

Ví dụ :

Trong lớp khoa học, chúng ta học rằng thực vật sử dụng lục lạp để tự tạo ra thức ăn và có thành tế bào giúp chúng có cấu trúc.
noun

Thực vật, cây cối.

Ví dụ :

Trong lớp khoa học, con gái tôi đang học về các loại thực vật khác nhau, bao gồm hoa, cây cối, và thậm chí cả nấm.
noun

Người trà trộn, Tay trong.

Ví dụ :

Để khuyến khích mọi người cùng cười, diễn viên hài đó đã cài vài tay trong vào khán giả để họ cười lớn ngay cả khi những câu chuyện cười của anh ta không được hài hước cho lắm.
noun

Máy móc, thiết bị.

Ví dụ :

Công ty xây dựng đã đưa máy móc, thiết bị hạng nặng, bao gồm xe ủi đất và cần cẩu, đến để bắt đầu san ủi mặt bằng cho tòa nhà văn phòng mới.
noun

Ví dụ :

Người nuôi hàu cẩn thận phân loại mẻ thu hoạch, tách hàu tự nhiên khỏi "hàu nuôi," loại hàu mà ông đã chăm sóc trong các luống của mình.