adjective🔗ShareThuộc về tâm sinh lý, thuộc về cả tâm trí và cơ thể. Pertaining to both the mind and the body."Her constant worry about failing her exams caused her psychosomatic stomach aches. "Việc cô ấy liên tục lo lắng về việc thi trượt đã gây ra những cơn đau bụng do tâm sinh lý, nghĩa là đau bụng do cả tinh thần và cơ thể gây ra.mindbodymedicinephysiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareThuộc tâm thần, có nguồn gốc từ tâm lý. Pertaining to physical diseases, symptoms etc. which have mental causes."Her headaches were psychosomatic; stress from her demanding job was causing the pain. "Chứng đau đầu của cô ấy là do tâm lý gây ra; áp lực từ công việc đòi hỏi cao đã gây ra cơn đau.medicinemindbodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc