noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhức mỏi, đau âm ỉ. Continued dull pain, as distinguished from sudden twinges, or spasmodic pain. Ví dụ : "The constant aches in her back made it difficult to concentrate on her homework. " Những cơn nhức mỏi liên tục ở lưng khiến cô ấy khó tập trung làm bài tập về nhà. medicine body sensation suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đau nhức, nhức mỏi. To suffer pain; to be the source of, or be in, pain, especially continued dull pain; to be distressed. Ví dụ : "After gardening all day, my back aches. " Sau khi làm vườn cả ngày, lưng tôi đau nhức quá. medicine physiology body sensation suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đau nhức, làm đau. To cause someone or something to suffer pain. Ví dụ : "The thought of failing the exam aches my heart. " Ý nghĩ về việc thi trượt làm tim tôi đau nhói. medicine body sensation physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đau nhức, những cơn đau. Parsley vegetable food plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ A, Hắt. The name of the Latin-script letter H. Ví dụ : "In the spelling test, she confused the aches with "aids" and got the answer wrong. " Trong bài kiểm tra chính tả, cô ấy nhầm chữ hắt với "aids" nên đã trả lời sai. language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc