Hình nền cho causes
BeDict Logo

causes

/ˈkɑzɪz/ /ˈkɔːzɪz/ /ˈkɔzɪz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Họ xác định ống nước bị vỡ là nguyên nhân gây ra trận lụt.
noun

Nguyên nhân, lý do, mục đích.

Ví dụ :

Cô ấy dành thời gian rảnh của mình cho nhiều mục đích cao đẹp, như bảo vệ môi trường và cứu hộ động vật.
noun

Ví dụ :

Luật sư tin rằng thân chủ của ông có cơ sở pháp lý để kiện sau khi bị sa thải bất công khỏi công việc.