BeDict Logo

body

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
staunched
/stɔntʃt/ /stɑntʃt/

Cầm máu, ngăn máu chảy.

y nhanh chóng cầm máu đầu gối bị trầy xước của cậu bằng một miếng băng sạch.

jaw
jawnoun
/d͡ʒɔː/ /d͡ʒɑ/

Hàm, quai hàm.

Hàm của ông tôi rất khỏe; ông thể dễ dàng nhai thịt dai.

perspiring
/pərˈspaɪərɪŋ/ /pəˈspaɪərɪŋ/

Đổ mồ hôi, toát mồ hôi.

"I was perspiring freely after running the marathon."

Tôi đổ mồ hôi nhễ nhại sau khi chạy marathon.

cauliflower ears
/ˈkɔːliflaʊər ˈɪərz/

Tai bị sưng, tai hoa lơ.

Sau nhiều năm vật lộn, đôi tai bị sưng, tai hoa của vận động viên một dấu hiệu ràng cho thấy sự cống hiến của anh ấy cho môn thể thao này.

hiccoughing
/ˈhɪkʌfɪŋ/ /ˈhɪkɒfɪŋ/

Nấc cụt, bị nấc.

"The baby was hiccoughing after drinking his milk too quickly. "

Em bị nấc cụt sau khi sữa quá nhanh.

scotch
scotchverb
/skɒtʃ/ /skɑtʃ/

Khía, rạch, làm xước.

Tức giận, cậu học sinh dùng chìa khóa để rạch sơn xe của thầy hiệu trưởng.

coordination
/koʊˌɔɹdɪˈneɪʃən/

Sự phối hợp, sự điều phối.

Cần sự phối hợp nhịp nhàng để thể cân bằng việc học trường, công việc bán thời gian các hoạt động hội một cách thành công.

sleep
sleepverb
/sliːp/ /slip/

Ngủ, chợp mắt.

"You should sleep 8 hours a day."

Bạn nên ngủ đủ 8 tiếng mỗi ngày.

emporium
/ɛmˈpɔː.ɹi.əm/ /ɛmˈpɔ.ɹi.əm/

Bộ não (theo nghĩa bóng).

"My brain, my emporium of knowledge, was struggling to remember the capital of France. "

Bộ não của tôi, kho tàng kiến thức của tôi, đang изо стараться để nhớ thủ đô của nước Pháp.

stigmatic
/stɪɡˈmætɪk/ /sɪɡˈmætɪk/

Người mang dị tật, người bị đánh dấu.

Đứa trẻ mang dị tật đó thường bị trêu chọc trường vết bớt dễ thấy của mình.

dowse
dowsenoun
/daʊs/

Cú đánh, cú tát.

Sau cuộc cãi , anh trai đã cho cậu ta một tát đau điếng vào .

lardarse
/ˈlɑːrdɑːrs/ /ˈlɑːrdæs/

Đồ béo phì, kẻ béo ú, người mập ị.

Trẻ con đôi khi rất ác ý, thỉnh thoảng chúng gọi đứa trẻ thừa cân trong lớp "đồ béo phì."

dressings
/ˈdrɛsɪŋz/

Sự mặc quần áo, sự ăn mặc.

Việc bọn trẻ mặc quần áo trước khi đi học tốn rất nhiều thời gian, đặc biệt khi chúng không tìm thấy tất của mình.

braid
braidverb
/bɹeɪd/

Giật, vặn.

Con ngựa bị vấp nên giật chân rồi ngã xuống.

lumpectomies
/lʌmˈpɛktəmiz/

Cắt bỏ khối u ở vú.

Sau vài lần phẫu thuật cắt bỏ khối u , bác khuyên nên phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ để loại bỏ hết các ung thư còn sót lại.

emaciations
/ɪˌmeɪʃiˈeɪʃənz/ /iˌmeɪʃiˈeɪʃənz/

Gầy mòn, sự làm cho suy yếu.

Bác cho rằng sự suy yếu của bệnh nhân do thể bị gầy mòn, suy kiệt bệnh nặng.

cord
cordnoun
/kɔːd/ /kɔɹd/

Dây, gân, dây thần kinh.

"spermatic cord; spinal cord; umbilical cord; vocal cords"

Dây tinh hoàn; tủy sống; dây rốn; dây thanh âm.

drawback
/ˈdɹɔːˌbæk/

Hơi thuốc, тяăм.

Cơn ho sau mỗi hơi rít thuốc khiến anh ấy phải suy nghĩ lại về việc hút thuốc.

curbed
curbedverb
/kɜːrbd/ /kɝbd/

Khúm núm, co rúm.

Chú cún con sợ hãi khúm núm vào tường khi tiếng sấm lớn bắt đầu.

honker
honkernoun
/ˈhɑŋkər/ /ˈhɔŋkər/

Mũi to, cái mũi to.

Em trai tôi cái mũi to y như ông nội!