noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lo lắng, sự lo âu. A strong feeling of anxiety. Ví dụ : "Her worry about the upcoming exam kept her awake all night. " Sự lo lắng của cô ấy về kỳ thi sắp tới khiến cô ấy thức trắng đêm. mind emotion essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mối lo, nỗi lo, sự lo lắng. An instance or cause of such a feeling. Ví dụ : "The teacher's announcement about the upcoming test was a worry for many students. " Thông báo của giáo viên về bài kiểm tra sắp tới là một mối lo cho nhiều học sinh. mind sensation emotion essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lo lắng, ưu tư, bồn chồn. To be troubled; to give way to mental anxiety or doubt. Ví dụ : "Stop worrying about your test, it’ll be fine." Đừng lo lắng về bài kiểm tra của con nữa, mọi chuyện sẽ ổn thôi. mind emotion essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lo lắng, ưu phiền, bận tâm. Disturb the peace of mind of; afflict with mental agitation or distress. Ví dụ : "Your tone of voice worries me." Cái giọng điệu của bạn làm tôi lo lắng đấy. mind emotion essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lo lắng, băn khoăn, làm phiền. To harass; to irritate or distress. Ví dụ : "The President was worried into military action by persistent advisors." Tổng thống đã bị các cố vấn liên tục làm phiền đến mức phải đưa ra quyết định hành động quân sự. mind emotion essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắn xé, vồ. To seize or shake by the throat, especially of a dog or wolf. Ví dụ : "Your dog’s been worrying sheep again." Con chó của anh lại cắn xé đàn cừu nữa rồi. animal action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mân mê, nghịch, sờ mó. To touch repeatedly, to fiddle with. Ví dụ : "The child worried the loose thread on his shirt all morning. " Cả buổi sáng đứa bé cứ mân mê cái sợi chỉ thừa trên áo. mind action human essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóp cổ, siết cổ. To strangle. Ví dụ : "The angry mob, fuelled by rumors, threatened to worry the corrupt politician. " Đám đông giận dữ, bị kích động bởi tin đồn, đe dọa sẽ bóp cổ tên chính trị gia tham nhũng đó. action body essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc