noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khám sức khỏe, kiểm tra sức khỏe. Physical examination. Ví dụ : "How long has it been since your last physical?" Lần khám sức khỏe gần đây nhất của bạn là khi nào? medicine body essential ielts toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về thân thể, thuộc về thể chất. Of medicine. Ví dụ : "The doctor prescribed some physical therapy exercises for her injured knee. " Bác sĩ kê cho cô ấy một vài bài tập vật lý trị liệu để chữa trị cái đầu gối bị thương. medicine essential ielts toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật chất, thể chất, tự nhiên. Of matter or nature. Ví dụ : "The physical world around us is full of interesting things, like plants, animals, and rocks. " Thế giới vật chất xung quanh chúng ta chứa đầy những điều thú vị, như cây cối, động vật và đá. nature physics material essential ielts toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thể chất, thuộc về thân thể. Of the human body. Ví dụ : "My physical health improved after I started walking every day. " Sức khỏe thể chất của tôi đã cải thiện sau khi tôi bắt đầu đi bộ mỗi ngày. body human anatomy physiology essential ielts toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc