verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây ra, gây nên, tạo ra. To set off an event or action. Ví dụ : "The lightning caused thunder." Tia sét gây ra sấm. action event outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây ra, tạo ra, dẫn đến. (ditransitive) To actively produce as a result, by means of force or authority. Ví dụ : "His dogged determination caused the fundraising to be successful." Sự quyết tâm đến cùng của anh ấy đã khiến cho việc gây quỹ thành công. action outcome process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây ra, tạo nên, biện minh. To assign or show cause; to give a reason; to make excuse. Ví dụ : "The student was causing trouble in class by talking loudly and disrupting the lesson. " Học sinh đó gây rối trong lớp bằng cách nói lớn tiếng và làm gián đoạn bài học, biện minh cho những hành vi sai trái của mình. action language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc