Hình nền cho mind
BeDict Logo

mind

/maɪnd/

Định nghĩa

noun

Trí tuệ, tâm trí, đầu óc.

Ví dụ :

Dù tuổi cao, đầu óc ông ấy vẫn còn minh mẫn như ngày nào.
verb

Để ý, lưu ý.

Ví dụ :

Hầu hết học sinh đều thích chính sách mới của trường, nhưng lưu ý rằng số lượng chỗ có hạn trong các lớp nâng cao.