Hình nền cho about
BeDict Logo

about

/əˈbɛʊt/ /əˈbaʊt/ /əˈbʌʊt/

Định nghĩa

adjective

Đi lại, Lung tung.

Ví dụ :

"After my bout with Guillan-Barre Syndrome, it took me 6 months to be up and about again."
Sau cơn bệnh Guillain-Barré, tôi mất sáu tháng mới có thể đi lại, vận động được như bình thường.