Hình nền cho stress
BeDict Logo

stress

/stɹɛs/

Định nghĩa

noun

Căng thẳng, áp lực.

Ví dụ :

Tiếng ồn liên tục từ công trường xây dựng bên cạnh gây ra rất nhiều căng thẳng.
noun

Căng thẳng, áp lực.

Ví dụ :

"The constant pressure of deadlines at work created a stress that Sarah couldn't fully adapt to. "
Áp lực liên tục từ các край hạn công việc đã tạo ra một sự căng thẳng quá mức mà Sarah không thể nào thích nghi được.
noun

Ví dụ :

Áp lực liên tục từ việc phải chạy đua với thời hạn công việc đã gây ra căng thẳng lớn, ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức khỏe của Sarah.
noun

Ví dụ :

Ứng suất tác dụng lên các dầm đỡ của cầu đã được tính toán để đảm bảo chúng có thể chịu được trọng lượng của các xe cộ đi qua.
noun

Sự căng thẳng, áp lực.

Ví dụ :

Áp lực lên gia đình tôi là vô cùng lớn trong suốt kỳ nghỉ học, vì mọi người đều cố gắng xoay xở giữa công việc và việc chăm sóc con cái.