BeDict Logo

stress

/stɹɛs/
Hình ảnh minh họa cho stress: Căng thẳng, áp lực.
 - Image 1
stress: Căng thẳng, áp lực.
 - Thumbnail 1
stress: Căng thẳng, áp lực.
 - Thumbnail 2
stress: Căng thẳng, áp lực.
 - Thumbnail 3
stress: Căng thẳng, áp lực.
 - Thumbnail 4
noun

Áp lực liên tục từ việc phải chạy đua với thời hạn công việc đã gây ra căng thẳng lớn, ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức khỏe của Sarah.

Hình ảnh minh họa cho stress: Ứng suất.
 - Image 1
stress: Ứng suất.
 - Thumbnail 1
stress: Ứng suất.
 - Thumbnail 2
noun

Ứng suất tác dụng lên các dầm đỡ của cầu đã được tính toán để đảm bảo chúng có thể chịu được trọng lượng của các xe cộ đi qua.