Hình nền cho constant
BeDict Logo

constant

/ˈkɒnstənt/ /ˈkɑnstənt/

Định nghĩa

noun

Hằng số, bất biến.

Ví dụ :

Tiếng ồn ào bất biến từ công trường xây dựng khiến tôi khó tập trung làm bài tập về nhà.
noun

Hằng số, đại lượng không đổi.

Ví dụ :

Hằng số về thời gian cần thiết để hoàn thành bài tập toán là 30 phút, bất kể độ khó của các bài toán như thế nào.