noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đau đầu, nhức đầu. A pain or ache in the head. Ví dụ : ""Loud music often gives me headaches." " Nhạc lớn thường làm tôi bị đau đầu. medicine body sensation disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhức nhối, vấn đề nan giải. A nuisance or unpleasant problem. Ví dụ : "The clumsy filing system has been a huge headache." Hệ thống sắp xếp hồ sơ vụng về này là một vấn đề nhức nhối lớn. condition situation suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc