adjective🔗SharePhổ quát, toàn cầu. Universal"The need for clean water is versal; it applies to everyone on Earth. "Nhu cầu về nước sạch là phổ quát; nó áp dụng cho tất cả mọi người trên trái đất.worldphilosophyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareChữ hoa trang trí đầu đoạn. Ornamental letter that begins a section"The illuminated manuscript began each chapter with a beautiful, intricate versal, hand-painted with gold leaf. "Bản thảo viết tay đó bắt đầu mỗi chương bằng một chữ hoa trang trí đầu đoạn tuyệt đẹp và phức tạp, được vẽ tay bằng vàng lá.artwritingliteratureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc