Hình nền cho painted
BeDict Logo

painted

/ˈpeɪntɪd/

Định nghĩa

verb

Sơn, vẽ.

Ví dụ :

"She painted her bedroom wall blue. "
Cô ấy sơn tường phòng ngủ của mình màu xanh da trời.
adjective

Được sơn, có sơn.

Ví dụ :

"The painted wall looked fresh and new. "
Bức tường được sơn trông thật tươi mới.
adjective

Sặc sỡ, rực rỡ, tươi tắn.

Colorful, as if painted

Ví dụ :

"The painted desert, painted turtle"
Sa mạc sặc sỡ, rùa mai rực rỡ.
adjective

Tô vẽ, trang điểm.

Ví dụ :

"A painted lady"
Một quý cô trang điểm đậm.