verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sơn, vẽ. To apply paint to. Ví dụ : "She painted her bedroom wall blue. " Cô ấy sơn tường phòng ngủ của mình màu xanh da trời. art appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sơn, vẽ. To apply in the manner that paint is applied. Ví dụ : "She painted the fence white. " Cô ấy sơn hàng rào màu trắng. art style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sơn, tô, vẽ. To cover (something) with spots of colour, like paint. Ví dụ : "The child painted the paper with colorful polka dots. " Đứa trẻ đã vẽ những chấm bi đầy màu sắc lên tờ giấy. art color appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẽ, sơn. To create (an image) with paints. Ví dụ : "to paint a portrait or a landscape" Vẽ một bức chân dung hoặc một phong cảnh. art action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẽ, sơn. To practise the art of painting pictures. Ví dụ : "My sister painted a beautiful landscape for her art project. " Chị gái tôi đã vẽ một bức tranh phong cảnh rất đẹp cho dự án nghệ thuật của chị ấy. art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẽ. To draw an element in a graphical user interface. Ví dụ : "The program quickly painted the button on the screen. " Chương trình nhanh chóng vẽ nút lên màn hình. computing technology internet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẽ, miêu tả. To depict or portray. Ví dụ : "She sued the author of the biography, claiming it painted her as a duplicitous fraud." Cô ấy kiện tác giả cuốn tiểu sử đó, cho rằng nó miêu tả cô ấy như một kẻ lừa đảo hai mặt. art style action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tô điểm, trang điểm. To color one's face by way of beautifying it. Ví dụ : "Before the school play, Maria painted her face to look like a pirate. " Trước buổi diễn kịch ở trường, Maria đã tô điểm mặt để trông giống một tên cướp biển. appearance art body style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quét radar, rọi radar. To direct a radar beam toward. Ví dụ : "The air traffic controller painted the incoming airplane with radar to track its position. " Nhân viên kiểm soát không lưu đã rọi radar vào chiếc máy bay đang đến để theo dõi vị trí của nó. military technology action communication signal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được sơn, có sơn. Coated with paint. Ví dụ : "The painted wall looked fresh and new. " Bức tường được sơn trông thật tươi mới. appearance art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được sơn, được vẽ. Depicted in paint. Ví dụ : "The painted walls of the classroom were a cheerful shade of yellow. " Những bức tường lớp học được sơn màu vàng trông thật tươi sáng. art appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sặc sỡ, rực rỡ, tươi tắn. Colorful, as if painted Ví dụ : "The painted desert, painted turtle" Sa mạc sặc sỡ, rùa mai rực rỡ. appearance color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tô vẽ, trang điểm. Wearing makeup Ví dụ : "A painted lady" Một quý cô trang điểm đậm. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc