Hình nền cho section
BeDict Logo

section

/ˈsɛkʃən/

Định nghĩa

noun

Phần, đoạn, khúc.

Ví dụ :

Người thợ mộc cẩn thận cắt một khúc gỗ từ khúc gỗ lớn để dùng làm củi.
noun

Ví dụ :

Sách giáo khoa sinh học phân loại các loại hoa khác nhau vào nhiều phân khu, ví dụ như phân khu Viola, bao gồm nhiều loài hoa violet.
noun

Ví dụ :

Người khảo sát đất đai đã đánh dấu một khoảnh đất trong công viên quốc gia mới, mỗi khoảnh rộng 640 mẫu Anh.
verb

Nhập viện bắt buộc, đưa vào bệnh viện tâm thần.

Ví dụ :

Nhà chức trách đã cho nhập viện bắt buộc người đàn ông đó sau khi anh ta trở nên bạo lực và gây rối ở trường học.