Hình nền cho earth
BeDict Logo

earth

/ɜːθ/ /ɝθ/

Định nghĩa

proper noun

Trái Đất, Địa Cầu.

Ví dụ :

Gia đình tôi đang lên kế hoạch cho một chuyến đi để khám phá những cảnh quan đa dạng trên Trái Đất.
proper noun

Mẹ Đất, Đất Mẹ.

Ví dụ :

Trong các thần thoại cổ đại, Đất Mẹ ban cho những người nông dân mùa màng bội thu, một món quà từ vị nữ thần Đất nhân từ.
noun

Trần tục, thế tục, vật chất.

Ví dụ :

Anh ấy chỉ tập trung vào việc học hành mà bỏ bê khía cạnh tâm linh trong cuộc sống, thích những lo toan trần tục như điểm số và bài kiểm tra hơn.
noun

Ví dụ :

Bạn sinh viên ngành hóa học nghiên cứu các loại "đất" khác nhau, ví dụ như oxit sắt (gỉ sắt), để hiểu rõ tính chất của chúng (trong đó "đất" ở đây là một số chất, ngày nay được biết là oxit kim loại, có đặc điểm là không nóng chảy và không tan trong nước, ví dụ như đất sét).