world
Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

neutralnoun
/ˈnjuːtɹəl/ /ˈnuːtɹəl/
Trung lập.
"Switzerland is a neutral in international conflicts. "
Thụy sĩ là một nước trung lập trong các cuộc xung đột quốc tế.

trust territorynoun
/ˈtrʌst ˌtɛrɪˌtɔri/ /ˈtrʌst ˌtɛrəˌtɔri/
Lãnh thổ ủy thác.

exoticadjective
/ɪɡˈzɒtɪk/ /ɪɡˈzɑtɪk/
Kỳ lạ, ngoại lai, độc đáo.
"an exotic appearance"
Một vẻ ngoài vừa lạ vừa thu hút, như đến từ một vùng đất xa xôi nào đó.

coexistedverb
/ˌkoʊɪɡˈzɪstɪd/ /ˌkoʊɛɡˈzɪstɪd/
Cùng tồn tại, sống chung.

foreign affairsnoun
/ˈfɔːrən əˈfeərz/ /ˈfɑːrən əˈferz/
Ngoại giao, đối ngoại.

quarantinesnoun
/ˈkwɔːrəntiːnz/ /ˈkwɒrəntiːnz/
Kiểm dịch tàu, cách ly tàu.

ecumenicaladjective
/ˌiːk.jʊˈmɛ.nɪ.kəl/ /ˌɛk.jʊˈmɛ.nɪ.kəl/
Đại kết, Toàn Kitô giáo, Liên tôn giáo.












