verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt đầu, khởi đầu, mở đầu. To start, to initiate or take the first step into something. Ví dụ : "I began playing the piano at the age of five. Now that everyone is here, we should begin the presentation." Tôi bắt đầu chơi đàn piano từ năm năm tuổi. Giờ mọi người đã đến đông đủ, chúng ta nên bắt đầu buổi thuyết trình thôi. action time process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt đầu, khởi đầu. To be in the first stage of some situation Ví dụ : "The school year began on Monday with a special assembly. " Năm học bắt đầu vào thứ hai với một buổi lễ chào cờ đặc biệt. situation time past Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt đầu, khởi đầu, hình thành. To come into existence. Ví dụ : "The new school year began yesterday. " Năm học mới bắt đầu từ hôm qua. time action history being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc