Hình nền cho clean
BeDict Logo

clean

/kleːn/ /kliːn/ /klin/

Định nghĩa

noun

Sự làm sạch, việc dọn dẹp.

Ví dụ :

"This place needs a clean."
Chỗ này cần được dọn dẹp.
verb

Ví dụ :

Trước khi nhảy, vận động viên trượt băng lướt nhẹ chổi trên mặt băng phía trước để làm sạch, giúp cho cú tiếp đất được trơn tru.
verb

Làm sạch, tẩy, loại bỏ lỗi.

Ví dụ :

Kỹ thuật viên cần làm sạch ảnh đã quét của bức ảnh gia đình, loại bỏ vết ố nâu và cải thiện độ tương phản màu.
adjective

Sạch sẽ, không mắc bệnh lây truyền qua đường tình dục.

Ví dụ :

"I want to make sure my fiancé is clean before we are married."
Tôi muốn chắc chắn rằng chồng sắp cưới của tôi không mắc bệnh lây truyền qua đường tình dục trước khi chúng tôi kết hôn.