adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Phức tạp, tỉ mỉ, công phu. Having a great deal of fine detail or complexity. Ví dụ : "The architecture of this clock is very intricate." Kiến trúc của chiếc đồng hồ này rất phức tạp và tỉ mỉ. style appearance art architecture structure technical quality science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắc kẹt, vướng mắc. To become enmeshed or entangled. Ví dụ : "The young boy's shoelaces became intricate, tying themselves into a confusing knot. " Dây giày của cậu bé bị rối tung, tự thắt thành một mớ bòng bong khiến cậu mắc kẹt không gỡ ra được. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm rối rắm, làm phức tạp, gây khó hiểu. To enmesh or entangle: to cause to intricate. Ví dụ : "The dense ivy intricately covered the old brick wall, making it difficult to see the original structure. " Dây thường xuân rậm rạp quấn quýt một cách phức tạp lên bức tường gạch cũ, khiến cho khó nhìn thấy cấu trúc ban đầu của nó. style appearance action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc