verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt đầu, khởi đầu, mở đầu. To start, to initiate or take the first step into something. Ví dụ : "I began playing the piano at the age of five. Now that everyone is here, we should begin the presentation." Tôi bắt đầu chơi piano từ năm lên năm tuổi. Bây giờ mọi người đã đến đông đủ rồi, chúng ta nên bắt đầu bài thuyết trình thôi. action process time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt đầu, khởi đầu. To be in the first stage of some situation Ví dụ : "The school day begins at 8:00 AM. " Ngày học bắt đầu lúc 8 giờ sáng. situation time process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt đầu, khởi đầu, hình thành. To come into existence. Ví dụ : "The school year begins in September. " Năm học bắt đầu vào tháng chín. time action event process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc