BeDict Logo

literature

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
octosyllable
/ˌɒktoʊˈsɪləbəl/ /ɑːkˈtɑːsɪləbəl/

Bát âm tiết.

""Roses are red, violets are blue" is a classic example of an octosyllable. "

"Hoa hồng màu đỏ, hoa violet màu xanh" một dụ điển hình về câu bát âm tiết.

renascence
/ɹɪˈnas(ə)ns/

Sự phục hưng, sự tái sinh, sự hồi sinh.

Sau một thời gian dài suy thoái, thành phố đã trải qua một sự phục hưng mạnh mẽ về nghệ thuật văn hóa.

non-fiction
/ˌnɑn ˈfɪkʃən/ /ˌnɑnˈfɪkʃən/

Phi hư cấu, văn học hiện thực.

Bách khoa toàn thư, sách hướng dẫn tiểu sử đều được xem sách phi cấu, vậy chúng được xếp khu vực sách phi cấu.

sleep
sleepverb
/sliːp/ /slip/

An nghỉ, yên giấc ngàn thu.

Sau tai nạn, gia đình thương tiếc con trai, người đã an nghỉ nhiều năm.

dittographies
/ˌdɪtəˈɡræfiz/

Sự lặp lại do lỗi, lỗi lặp từ.

Giáo đã trừ điểm bài luận của sinh viên nhiều lỗi lặp từ; cụm " duy phản biện" xuất hiện hai lần liên tiếp nhiều chỗ do lỗi chép tay.

cowrites
/ˌkoʊˈraɪts/ /ˌkoʊˈrɪts/

Đồng sáng tác, hợp tác viết.

Maria thường đồng sáng tác truyện với bạn thân nhất của mình cho tờ báo của trường.

bluestocking
/ˈbluːˌstɒkɪŋ/ /ˈbluːˌstɑːkɪŋ/

Nữ sĩ, người phụ nữ trí thức, người phụ nữ có học thức uyên bác.

tôi, một nữ thực thụ, luôn khuyến khích chúng tôi đọc nhiều sách tham gia vào các cuộc thảo luận trí tuệ.

sloughs of despond
/ˈslaʊz əv dɪˈspɑnd/ /ˈslʌfs əv dɪˈspɑnd/

Đầm lầy tuyệt vọng, vũng lầy u sầu.

Sau khi trượt bài kiểm tra toán, cả ngày hôm đó Michael chìm đắm trong vũng lầy tuyệt vọng, không thể tập trung vào bất cứ việc khác.

philology
/fɪˈlɒlədʒɪ/

Ngôn ngữ học lịch sử, ngữ văn học.

Nghiên cứu ngữ văn học của vị giáo tập trung vào việc ngôn ngữ được sử dụng trong thư từ gia đình đã thay đổi như thế nào qua nhiều thế kỷ.

tragedies
/ˈtrædʒədiz/

Bi kịch, thảm kịch.

Các vở kịch của Shakespeare đầy rẫy những bi kịch, nơi nhân vật chính mắc phải những sai lầm dẫn đến sự suy sụp diệt vong của họ.

pastorale
/ˌpæs.təˈrɑː.leɪ/ /ˌpɑː.stəˈrɑː.leɪ/

Điệu hát đồng quê, Khúc hát đồng quê.

Câu lạc bộ kịch của trường quyết định diễn một vở kịch đồng quê cho buổi diễn mùa xuân, với đầy đủ mục tử, cừu tiếng sáo du dương.

tenson
tensonnoun
/ˈtɛnsən/

Thi phẩm tranh biện.

Trong lớp văn học, chúng tôi đã nghiên cứu một bài thi phẩm tranh biện nổi tiếng giữa hai nhà thơ, mỗi người tranh luận cho một cách tiếp cận khác nhau về việc viết về tình yêu.

gallimaufry
/ɡa.lɪˈmɔː.fɹi/

Tạp nham, hổ lốn.

Bức vẽ của cậu một mớ tạp nham những nét vẽ nguệch ngoạc, hình thù kỳ quái màu sắc chẳng ăn nhập với nhau.

rib
ribnoun
/ɹɪb/

Mỹ nhân, giai nhân, người đẹp.

Ông tôi, theo cái kiểu nói chuyện hài hước cổ điển của mình, thường gọi vợ mình "mỹ nhân" hoặc "giai nhân".

recited
/rɪˈsaɪtɪd/ /riˈsaɪtɪd/

Đọc thuộc lòng, ngâm, xướng.

Người học sinh tự hào đọc thuộc lòng bài thơ trước lớp.

catastrophes
/kəˈtæstrəfiz/

Thảm họa, tai họa, biến cố lớn.

Các nhân vật đã trải qua nhiều khó khăn, nhưng việc công bố di chúc đóng vai trò như một biến cố lớn, một bước ngoặt, cuối cùng khép lại драмы gia đình.

dissertating
/ˈdɪsərteɪtɪŋ/

Viết luận văn, làm luận án.

"Mark stayed up until 2 a.m. dissertating last night."

Tối qua, Mark thức đến tận 2 giờ sáng để viết luận án.

fairy tale
/ˈfeːri teɪl/ /ˈferi teɪl/

Truyện cổ tích, truyện thần tiên.

Hồi còn , tôi rất thích đọc truyện cổ tích, truyện thần tiên.

fabliaux
/ˈfæbliˌoʊz/ /ˈfæbliˌoʊs/

Truyện khôi hài ngắn, truyện tiếu lâm (thời Trung Cổ Pháp).

Trong lớp văn học trung cổ, giáo Miller giải thích rằng fabliaux những truyện ngắn hài hước, đôi khi hơi thô tục, rất được ưa chuộng Pháp thời xưa, kiểu như truyện tiếu lâm thời Trung Cổ vậy.

dust jacket
/ˈdʌst ˌdʒækɪt/

Áo bọc sách, Bìa áo.

Tôi cẩn thận trượt cuốn sách trở lại vào bìa áo của để bảo vệ sách khỏi bị hại.