noun🔗ShareLừa cái. A female ass or donkey; a jenny."The farmer led the jennet, heavy with foal, back to the barn for the night. "Người nông dân dắt con lừa cái đang mang thai bụng to về chuồng qua đêm.animalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgựa con Tây Ban Nha. A small Spanish horse."The rancher preferred jennets for navigating the rough terrain because the small Spanish horses were sure-footed. "Người chủ trang trại thích dùng ngựa con Tây Ban Nha vì chúng đi rất chắc chân, dễ dàng di chuyển trên địa hình gồ ghề.animalvehicleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc