noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngựa con, ngựa non. A young horse or related animal, especially just after birth or less than a year old. Ví dụ : "The farmer carefully watched the new foal as it wobbled on its legs. " Người nông dân cẩn thận quan sát con ngựa non mới sinh đang lảo đảo trên đôi chân của nó. animal age biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ A young boy who assisted the headsman by pushing or pulling the tub. Ví dụ : "The young foal helped the executioner by pushing the heavy cart. " Cậu bé phụ việc đao phủ đã giúp người hành hình bằng cách đẩy chiếc xe nặng nề. job history person work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẻ (ngựa), sinh (ngựa). To give birth to (a foal); to bear offspring. Ví dụ : "The mare foaled a healthy baby horse last week. " Con ngựa cái đó đã đẻ một con ngựa con khỏe mạnh vào tuần trước. animal biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc