noun🔗ShareChủ trang trại, người quản lý trang trại. A person who operates a ranch."The rancher woke up early to feed his cattle. "Người chủ trang trại thức dậy sớm để cho đàn gia súc của mình ăn.personjobagriculturebusinessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNhà vườn, nhà trang trại. A ranch-style house.""My grandparents live in a cozy rancher with a big backyard." "Ông bà tôi sống trong một căn nhà vườn ấm cúng với một cái sân sau rất rộng.architecturepropertybuildingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc