noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con lừa. A domestic animal, Equus asinus asinus, similar to a horse Ví dụ : "My uncle owns a donkey that he uses to help with farm work. " Chú tôi có một con lừa để giúp việc đồng áng. animal agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ ngốc, người cứng đầu, người bướng bỉnh. A stubborn person Ví dụ : "My brother is such a donkey; he refuses to listen to any advice about how to study for his exams. " Thằng anh tôi đúng là đồ cứng đầu; nó không chịu nghe bất kỳ lời khuyên nào về cách học cho kỳ thi cả. character person attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ ngốc, kẻ ngốc, con lừa. A fool Ví dụ : "My brother is such a donkey; he forgot his homework again. " Anh trai tôi đúng là đồ ngốc, lại quên bài tập về nhà nữa rồi. character person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy phụ, động cơ phụ nhỏ. A small auxiliary engine Ví dụ : "The small donkey engine powered the school's old projector. " Cái máy phụ nhỏ đã cung cấp năng lượng cho máy chiếu cũ của trường. machine nautical technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gã tồi, người chơi dở. A bad poker player Ví dụ : "My uncle is a terrible poker player; he's a real donkey. " Chú tôi chơi poker tệ lắm, đúng là một gã tồi/người chơi dở. game person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc