noun🔗ShareLừa cái. A female ass or donkey; a jenny."The farmer kept several jennets in the pasture, hoping they would breed and produce more donkeys. "Người nông dân nuôi vài con lừa cái ở đồng cỏ, hy vọng chúng sẽ sinh sản thêm nhiều lừa con.animalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgựa Tây Ban Nha nhỏ. A small Spanish horse."The traveling circus featured a charming act with tiny jennets performing tricks. "Gánh xiếc lưu động có một màn trình diễn rất dễ thương với những chú ngựa Tây Ban Nha nhỏ thực hiện các trò nhào lộn.animalvehicleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc