verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đá bằng chân. To use the foot to kick (usually a ball). Ví dụ : "The soccer player footed the ball powerfully towards the goal. " Cầu thủ bóng đá đá mạnh trái bóng về phía khung thành. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trả, thanh toán. To pay (a bill). Ví dụ : "My dad footed the bill for our family dinner last night. " Tối qua, bố tôi đã trả tiền bữa tối cho cả gia đình. finance business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy, nhún nhảy, bước theo điệu nhạc. To tread to measure or music; to dance; to trip; to skip. Ví dụ : "The children excitedly footed to the music during their dance class. " Trong lớp học nhảy, bọn trẻ hào hứng nhún nhảy theo điệu nhạc. dance entertainment music action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bước đi, đi bộ. To walk. Ví dụ : "She carefully footed the narrow path along the riverbank. " Cô ấy cẩn thận bước đi trên con đường hẹp dọc bờ sông. body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bước đi, giẫm lên. To tread. Ví dụ : "to foot the green" Bước đi trên thảm cỏ xanh. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thành lập, đặt nền móng, đổ bộ. To set on foot; to establish; to land. Ví dụ : "The entrepreneur hoped to foot a new technology company in Silicon Valley next year. " Doanh nhân đó hy vọng sẽ đặt nền móng cho một công ty công nghệ mới ở Thung lũng Silicon vào năm tới. action position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đắp vá chân (tất). To renew the foot of (a stocking, etc.). Ví dụ : "My grandmother carefully footed the old wool socks, making them warm and wearable again for the winter. " Bà tôi cẩn thận đắp vá chân những đôi tất len cũ, giúp chúng ấm áp và có thể dùng lại được cho mùa đông. wear material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cộng, tính tổng. To sum up, as the numbers in a column; sometimes with up. Ví dụ : "to foot (or foot up) an account" Cộng sổ sách. math business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có chân, (có số lượng) chân (in combination) Having a specified form or type of foot or number of feet. Ví dụ : "The sure-footed mountain goat easily navigated the rocky terrain. " Con dê núi với đôi chân vững chãi dễ dàng di chuyển trên địa hình đá gập ghềnh. anatomy body animal organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có vần, có nhịp điệu. (usually in combination) Consisting of, or having been put into, metrical feet (of a specified character or number). Ví dụ : "each six-footed line of the verse" Mỗi dòng thơ sáu nhịp của bài thơ. language literature grammar Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc