Hình nền cho footed
BeDict Logo

footed

/ˈfʊtɪd/

Định nghĩa

verb

Đá bằng chân.

Ví dụ :

Cầu thủ bóng đá đá mạnh trái bóng về phía khung thành.
verb

Bước đi, giẫm lên.

Ví dụ :

Bước đi trên thảm cỏ xanh.