Hình nền cho terrain
BeDict Logo

terrain

/tə.ˈreɪn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Đường mòn đi bộ đường dài men theo một địa hình đặc trưng với đá granite, điều này khiến nó trở thành một địa điểm nổi tiếng cho những người leo núi đá.