verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dẫn dắt, hướng dẫn. (heading) To guide or conduct. Ví dụ : "The teacher led the students through the math problem, explaining each step clearly. " Giáo viên đã dẫn dắt các em học sinh giải bài toán, giải thích rõ ràng từng bước một. action direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dẫn dắt, lãnh đạo, chỉ huy. To guide or conduct, as by accompanying, going before, showing, influencing, directing with authority, etc.; to have precedence or preeminence; to be first or chief; — used in most of the senses of the transitive verb. Ví dụ : "The teacher led the class in a discussion about healthy eating habits. " Cô giáo đã dẫn dắt cả lớp thảo luận về những thói quen ăn uống lành mạnh. action direction organization government state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dẫn đầu, đi đầu. (heading) To begin, to be ahead. Ví dụ : "The teacher led the class discussion, starting with questions about the book. " Giáo viên dẫn đầu buổi thảo luận của lớp, bắt đầu bằng những câu hỏi về cuốn sách. direction action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dẫn dắt, lôi kéo, thuyết phục. To draw or direct by influence, whether good or bad; to prevail on; to induce; to entice; to allure Ví dụ : "to lead someone to a righteous cause" Dẫn dắt ai đó đến với một mục đích chính nghĩa. direction action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dẫn, đưa đến. To tend or reach in a certain direction, or to a certain place. Ví dụ : "the path leads to the mill; gambling leads to other vices" Con đường này dẫn đến nhà máy xay bột; cờ bạc đưa đến những thói hư tật xấu khác. direction way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dẫn đến. To produce (with to). Ví dụ : "The shock led to a change in his behaviour." Cú sốc đó dẫn đến sự thay đổi trong hành vi của anh ấy. action achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sống, trải qua. (transitive) To live or experience (a particular way of life). Ví dụ : "My grandmother led a simple life, focused on her family and gardening. " Bà tôi đã sống một cuộc đời giản dị, tập trung vào gia đình và việc làm vườn. way action being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được dẫn dắt, chịu sự lãnh đạo. Under somebody's control or leadership. Ví dụ : "The team was led by a very experienced coach. " Đội đó được dẫn dắt bởi một huấn luyện viên rất giàu kinh nghiệm. government politics organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc