verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ưa chuộng, thích hơn, chuộng hơn. To be in the habit of choosing something rather than something else; to favor; to like better. Ví dụ : "I prefer tea to coffee." Tôi thích uống trà hơn là uống cà phê. attitude tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ưu tiên, đề bạt, thăng chức. To advance, promote (someone or something). Ví dụ : "The company preferred her for the manager position due to her experience and leadership skills. " Công ty đã ưu tiên đề bạt cô ấy vào vị trí quản lý vì kinh nghiệm và kỹ năng lãnh đạo của cô. business job organization economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Truy tố, Khởi tố. To present or submit (something) to an authority (now usually in "to prefer charges"). Ví dụ : "The police detective preferred charges of theft against the suspect after reviewing the evidence. " Sau khi xem xét chứng cứ, thám tử cảnh sát đã truy tố nghi phạm về tội trộm cắp. law government politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ưa chuộng, thích hơn, tiến cử. To put forward for acceptance; to introduce, recommend (to). Ví dụ : "The manager preferred Sarah for the new project team, recommending her strong organizational skills to the rest of the staff. " Quản lý tiến cử Sarah vào đội dự án mới, đồng thời giới thiệu kỹ năng tổ chức tốt của cô ấy với các nhân viên khác. business job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cổ phiếu ưu đãi. Preferred stock. Ví dụ : "As an investor seeking stable income, she bought preferred instead of common stock in the company. " Vì là một nhà đầu tư tìm kiếm thu nhập ổn định, cô ấy đã mua cổ phiếu ưu đãi thay vì cổ phiếu thường của công ty. business finance economy asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ưa thích, được ưu tiên, thích hơn. Favoured Ví dụ : "My preferred color for the new bedroom is blue. " Màu tôi thích hơn cho phòng ngủ mới là màu xanh dương. attitude value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc