Hình nền cho preferred
BeDict Logo

preferred

/pɹɪˈfɜːd/ /pɹɪˈfɝd/

Định nghĩa

verb

Ưa chuộng, thích hơn, chuộng hơn.

Ví dụ :

Tôi thích uống trà hơn là uống cà phê.
adjective

Ưa thích, được ưu tiên, thích hơn.

Ví dụ :

"My preferred color for the new bedroom is blue. "
Màu tôi thích hơn cho phòng ngủ mới là màu xanh dương.