Hình nền cho heavy
BeDict Logo

heavy

/ˈhe.vi/ /ˈhɛ.vi/ /ˈhiːvi/

Định nghĩa

noun

Trùm sò, kẻ chủ mưu, nhân vật phản diện.

Ví dụ :

Với khuôn mặt nhăn nheo, không cân đối, diễn viên đó dường như luôn đóng vai trùm sò trong các bộ phim.
noun

Máy bay lớn, phi cơ lớn.

Ví dụ :

"The air traffic controller called out, "Heavy 734, maintain your altitude." "
Kiểm soát viên không lưu gọi, "Heavy 734, giữ nguyên độ cao." (Heavy ở đây là máy bay lớn 734, giữ nguyên độ cao.)