Hình nền cho farmer
BeDict Logo

farmer

/fɑːmə/ /fɑɹmɚ/

Định nghĩa

noun

Nông dân, tá điền, người làm ruộng.

Ví dụ :

"The farmer planted corn in his fields every spring. "
Vào mỗi mùa xuân, người nông dân trồng ngô trên những cánh đồng của mình.