BeDict Logo

vehicle

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
ejector seat
/ɪˈdʒɛktər ˌsit/

Ghế phóng.

Phi công giật mạnh cần gạt, ghế phóng đã bắn anh ta ra khỏi chiếc máy bay đang rơi.

flight decks
/flaɪt dɛks/

Boong tàu sân bay.

Các thủy thủ làm việc nhiều giờ để bảo trì boong tàu sân bay để máy bay thể hạ cánh cất cánh an toàn.

jaw
jawnoun
/d͡ʒɔː/ /d͡ʒɑ/

Hàm

Cái hàm trước (ốp trục bánh xe) của xe đạp bị cong rồi, cần phải sửa trước cuộc đua.

scotch
scotchnoun
/skɒtʃ/ /skɑtʃ/

Nêm, cái nêm, vật chèn.

Một cái nêm để chèn bánh xe hoặc khúc gỗ trên mặt đất dốc.

seatbelt
/ˈsiːtbɛlt/

Dây an toàn.

Trước khi xe khởi hành, tài xế nhắc mọi người thắt dây an toàn để đảm bảo an toàn.

sportscar
/ˈspɔːrtskɑːr/ /ˈspɔːrtskɑːr/

Xe thể thao, xe hơi thể thao.

"My dad dreams of owning a sportscar one day, like a red Ferrari with a loud engine. "

Ba tôi ước một ngày nào đó sẽ sở hữu một chiếc xe thể thao, kiểu như chiếc Ferrari màu đỏ động gầm ấy.

donkeymen
/ˈdɒŋkimən/ /ˈdɑːŋkimən/

Thợ máy, người phụ trách phòng máy tàu.

Trong suốt chuyến đi, những thợ máy phụ trách phòng máy tàu luôn đảm bảo động tàu chạy êm ái, giúp mọi người giữ đúng lịch trình.

cord
cordnoun
/kɔːd/ /kɔɹd/

Dây cung cánh.

Cánh máy bay dây cung cánh lớn, giúp tạo ra nhiều lực nâng.

curbed
curbedverb
/kɜːrbd/ /kɝbd/

Làm hỏng do va vào lề đường, cán vào lề đường.

Khi đỗ xe song song, ấy tình cán lề khiến lốp trước bị xước một vệt.

ornithopters
/ɔːrnɪˈθɒptərz/

Máy bay cánh đập.

Em trai tôi rất thích thú với máy bay cánh đập, ước chế tạo một cỗ máy bay cánh vỗ như chim.

sledging
/ˈslɛdʒɪŋ/

Kéo xe trượt tuyết.

Đàn chó đang kéo xe trượt tuyết chở đồ tiếp tế băng qua cánh đồng tuyết.

blowback
/ˈbloʊbæk/

Phản ứng ngược, Tác dụng ngược.

Vụ phản ứng ngược đột ngột của khí thải nóng khiến người lái tàu giật mình khi anh ta vội vàng đóng van điều tiết trên đầu máy hơi nước.

neutral
/ˈnjuːtɹəl/ /ˈnuːtɹəl/

Số không, trạng thái mo.

"The car's transmission was in neutral, so I couldn't start it. "

Số truyền của xe đang trạng thái mo, nên tôi không thể khởi động được .

resprayed
/ˌriːˈspreɪd/ /riːˈspreɪd/

Sơn lại, phun sơn lại.

"The car looked much better after it was resprayed. "

Chiếc xe trông đẹp hơn hẳn sau khi được sơn lại.

hoot
hootverb
/huːt/

Bóp còi, bấm còi.

Người tài xế taxi bóp còi xe để báo cho chúng tôi biết anh ấy đã đến rồi.

bus conductors
/ˈbʌs kənˈdʌktərz/ /ˈbʌs kənˈdɛktərz/

Người bán vé xe buýt, lơ xe.

Những người bán xe buýt, hay xe, kiểm tra giúp hành khách tìm chỗ ngồi trên những chiếc xe buýt thành phố đông đúc.

launchpads
/ˈlɔːntʃpædz/ /ˈlɑːntʃpædz/

Bệ phóng, khu vực phóng.

Những bộ xích đu cầu trượt sân chơi đóng vai trò như bệ phóng cho những cuộc phiêu lưu vào trụ đầy tưởng tượng của bọn trẻ.

gazumps
/ɡəˈzʌmps/ /ɡæˈzʌmps/

Xe hơi, ô tô.

Ba tôi lái một chiếc xe hơi màu đỏ đi làm mỗi ngày.

tranship
/trænˈʃɪp/ /trɑːnˈʃɪp/

Chuyển tải, sang mạn.

Công ty vận tải biển phải chuyển tải hàng hóa từ chiếc tàu chở hàng bị hại sang một tàu nhỏ hơn trước khi thể đến được cảng nước cạn.

rib
ribnoun
/ɹɪb/

Xương sườn tàu.

Các xương sườn tàu giúp nâng đỡ thân tàu một cách vững chắc, giữ cho tàu cứng cáp an toàn khi gặp sóng lớn.