noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà kho, chuồng trại. A building, often found on a farm, used for storage or keeping animals such as cattle. Ví dụ : "The farmer kept the hay in the barn. " Người nông dân cất trữ cỏ khô trong chuồng trại. agriculture building animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Becn A unit of surface area equal to 10−28 square metres. Ví dụ : "The scientist calculated the barn of the target particle to be very small. " Nhà khoa học đã tính toán becn của hạt mục tiêu là rất nhỏ. area physics science unit Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sân đấu, đấu trường. An arena. Ví dụ : "Maple Leaf Gardens was a grand old barn." Sân vận động Maple Leaf Gardens từng là một đấu trường cũ kỹ nhưng rất hoành tráng. architecture area building entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tích trữ trong kho, chứa vào kho. To lay up in a barn. Ví dụ : "The farmer barnacle the harvest in the large barn. " Người nông dân tích trữ vụ mùa trong cái kho lớn. agriculture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đứa trẻ, con. A child. Ví dụ : "My little barn is starting kindergarten next week. " Đứa con bé bỏng của tôi sẽ bắt đầu học mẫu giáo vào tuần tới. family person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc