Hình nền cho back
BeDict Logo

back

/bæk/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bạn có thể gãi lưng cho tôi được không?
verb

Ví dụ :

Sau cơn bão, gió đổi chiều thổi ngược lại, thay vì hướng đông quen thuộc thì lại thổi từ hướng tây.
verb

Ví dụ :

Vị thẩm phán hòa giải đã ký duyệt lệnh bắt giữ do hạt bên cạnh ban hành, cho phép cảnh sát trưởng bắt giữ nghi phạm.
adverb

Trở lại, về trước, lui về.

Ví dụ :

"He gave back the money.   He needs his money back.   He was on vacation, but now he’s back.   The office fell into chaos when you left, but now order is back."
Anh ấy đã trả lại tiền. Anh ấy cần lấy lại tiền của mình. Anh ấy đi nghỉ mát, nhưng giờ anh ấy đã trở lại rồi. Văn phòng rơi vào hỗn loạn khi bạn rời đi, nhưng giờ mọi thứ đã đâu vào đấy rồi.
noun

Ví dụ :

Cái bể lớn của nhà máy bia chứa mẻ hèm nóng trước khi lên men.