BeDict Logo

back

/bæk/
Hình ảnh minh họa cho back: Đổi chiều (gió).
verb

Sau cơn bão, gió đổi chiều thổi ngược lại, thay vì hướng đông quen thuộc thì lại thổi từ hướng tây.

Hình ảnh minh họa cho back: Trở lại, về trước, lui về.
 - Image 1
back: Trở lại, về trước, lui về.
 - Thumbnail 1
back: Trở lại, về trước, lui về.
 - Thumbnail 2
back: Trở lại, về trước, lui về.
 - Thumbnail 3
back: Trở lại, về trước, lui về.
 - Thumbnail 4
back: Trở lại, về trước, lui về.
 - Thumbnail 5
adverb

Trở lại, về trước, lui về.

Anh ấy đã trả lại tiền. Anh ấy cần lấy lại tiền của mình. Anh ấy đi nghỉ mát, nhưng giờ anh ấy đã trở lại rồi. Văn phòng rơi vào hỗn loạn khi bạn rời đi, nhưng giờ mọi thứ đã đâu vào đấy rồi.