noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bãi cỏ dài, vùng cỏ rậm. The unmowed part of a golf course. Ví dụ : "The rough on the golf course was very long and difficult to play through. " Bãi cỏ dài trên sân golf rất rậm và gây khó khăn khi đánh bóng qua. sport game essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ côn đồ, lưu manh, du côn. A rude fellow; a coarse bully; a rowdy. Ví dụ : "The rough from the neighborhood was known for picking fights. " Gã du côn trong khu phố đó nổi tiếng là hay gây sự đánh nhau. person character human essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điểm nhám, khu vực nhám. A scuffed and roughened area of the pitch, where the bowler's feet fall, used as a target by spin bowlers because of its unpredictable bounce. Ví dụ : "The bowler carefully aimed for the rough on the cricket pitch, hoping the unpredictable bounce would help deceive the batsman. " Người ném bóng cẩn thận nhắm vào điểm nhám trên sân cricket, hy vọng độ nảy bất thường ở đó sẽ giúp đánh lừa người đánh bóng. sport technical essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đá thô, vật liệu thô. The raw material from which faceted or cabochon gems are created. Ví dụ : "The jeweler carefully examined the rough to see if it was suitable for cutting a beautiful emerald. " Người thợ kim hoàn cẩn thận xem xét viên đá thô để xem nó có phù hợp để cắt thành một viên ngọc lục bảo tuyệt đẹp hay không. material geology mineral essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bản phác thảo, bản nháp, phác họa. A quick sketch, similar to a thumbnail but larger and more detailed, used for artistic brainstorming. Ví dụ : "The artist used a rough to quickly sketch out different poses for the family portrait. " Họa sĩ đã dùng một bản phác thảo để nhanh chóng vẽ ra các dáng khác nhau cho bức chân dung gia đình. art style essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thời tiết dữ dội, thời tiết xấu. Boisterous weather. Ví dụ : "The rough shook the classroom windows. " Thời tiết dữ dội làm rung các cửa sổ lớp học. weather essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đinh đóng móng ngựa. A piece inserted in a horseshoe to keep the animal from slipping. Ví dụ : "The blacksmith hammered the rough into the horseshoe to prevent the horse from slipping on the icy path. " Người thợ rèn đóng đinh vào móng ngựa để ngựa không bị trượt trên đường băng giá. animal wear technical essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phác thảo, vẽ phác, tạo sơ lược. To create in an approximate form. Ví dụ : "Rough in the shape first, then polish the details." Đầu tiên phác thảo hình dáng sơ lược, sau đó trau chuốt chi tiết. action process plan essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh nguội, phạm lỗi thô bạo. To commit the offense of roughing, i.e. to punch another player. Ví dụ : "The football player was penalized for roughing the quarterback. " Cầu thủ bóng đá đó bị phạt vì đánh nguội hậu vệ dẫn bóng. sport action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm xù xì, làm ráp, làm sần sùi. To render rough; to roughen. Ví dụ : "The wind roughened the surface of the lake, creating choppy waves. " Gió làm sần sùi mặt hồ, tạo thành những con sóng nhỏ nhấp nhô. quality material appearance essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Huấn luyện (cho quân sự), thuần hóa (cho quân sự). To break in (a horse, etc.), especially for military purposes. Ví dụ : "The stable owner was roughing in the young colt, preparing him for the upcoming cavalry competition. " Ông chủ chuồng ngựa đang huấn luyện con ngựa non cho quen dần với việc cưỡi và điều khiển, chuẩn bị cho nó tham gia cuộc thi kỵ binh sắp tới. military animal essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu đựng gian khổ, sống khắc khổ. To endure primitive conditions. Ví dụ : "The family had to rough it out during their camping trip, sleeping in tents and cooking over a campfire. " Gia đình đã phải chịu đựng gian khổ trong chuyến đi cắm trại, ngủ trong lều và nấu ăn trên lửa trại. condition action situation environment essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng móng ngựa nhám. To roughen a horse's shoes to keep the animal from slipping. Ví dụ : "The farrier roughed the horse's shoes before the race to improve its grip on the track. " Trước cuộc đua, người thợ rèn đã đóng móng ngựa nhám cho con ngựa để nó bám đường tốt hơn. animal vehicle action technical agriculture essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gồ ghề, xù xì, nhám. Not smooth; uneven. Ví dụ : "The road was rough, making the car ride bumpy. " Con đường gồ ghề, khiến xe đi bị xóc nảy lên. quality appearance material essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sơ sài, qua loa, vội vàng, chưa hoàn thiện. Approximate; hasty or careless; not finished. Ví dụ : "a rough estimate; a rough sketch of a building; a rough plan" Một ước tính sơ bộ; một bản phác thảo tòa nhà còn sơ sài; một kế hoạch vạch ra một cách qua loa. quality condition appearance essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gồ ghề, dữ dội, sóng gió. Turbulent. Ví dụ : "rough sea" Biển động mạnh. weather nature essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó khăn, gian nan. Difficult; trying. Ví dụ : "Being a teenager nowadays can be rough." Làm thanh thiếu niên ngày nay có thể rất khó khăn, gian nan. condition situation essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thô, xù xì, gồ ghề. Crude; unrefined Ví dụ : "His manners are a bit rough, but he means well." Cách cư xử của anh ấy hơi thô lỗ một chút, nhưng thực lòng anh ấy có ý tốt. quality appearance style essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hung hăng, bạo lực. Violent; not careful or subtle Ví dụ : "This box has been through some rough handling." Cái hộp này đã bị xử lý một cách thô bạo/hung hăng. character action quality essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khàn khàn, chói tai, khó nghe. Loud and hoarse; offensive to the ear; harsh; grating. Ví dụ : "a rough tone; a rough voice" Một giọng nói khàn khàn/chói tai/khó nghe. sound language quality essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thô, chưa mài. Not polished; uncut; said of a gem. Ví dụ : "a rough diamond" Viên kim cương thô, chưa mài. material appearance quality essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó uống, chát. Harsh-tasting. Ví dụ : "rough wine" Rượu chát. food sensation essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó ở, không khỏe. Somewhat ill; sick Ví dụ : "My grandmother was feeling rough today, so she stayed home from the family dinner. " Hôm nay bà tôi cảm thấy hơi khó ở, nên bà ấy đã ở nhà không đi ăn tối cùng gia đình. medicine condition essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó chịu, mệt mỏi sau khi uống rượu. Unwell due to alcohol; hungover Ví dụ : "After the party, Sarah felt rough. " Sau bữa tiệc, Sarah cảm thấy người mệt mỏi, khó chịu vì rượu. medicine body condition drink essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách thô lỗ, cục cằn. In a rough manner; rudely; roughly. Ví dụ : "The teacher spoke roughly to the student who was disruptive in class. " Giáo viên đã nói chuyện một cách thô lỗ với học sinh hay gây rối trong lớp. attitude character way action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc