BeDict Logo

horses

/ˈhɔrsəs/
Hình ảnh minh họa cho horses: Vỉa đất lẫn trong vỉa than, đá kẹp.
noun

Trong quá trình khai thác than, công nhân gặp phải vài vỉa đá phiến kẹp khiến vỉa than bị tách thành những nhánh mỏng và ít năng suất hơn.

Hình ảnh minh họa cho horses: Bóng ngựa.
noun

Trong giờ thể dục, chúng tôi chơi bóng ngựa, và tôi bị loại sau khi trượt một pha lên rổ và một quả ném phạt.