BeDict Logo

metabolites

/məˈtæbəˌlaɪts/ /məˈtæbəˌlɪts/
Hình ảnh minh họa cho metabolites: Chất chuyển hóa.
noun

Sau khi tập thể dục, máu của vận động viên chứa nhiều chất chuyển hóa, ví dụ như axit lactic, được tạo ra từ cơ bắp của họ trong quá trình sản xuất năng lượng.