noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thực phẩm chức năng, chất bổ sung dinh dưỡng. A nutritional supplement Ví dụ : "The athlete takes a metabolic after each training session to help with muscle recovery. " Vận động viên đó uống một loại thực phẩm chức năng sau mỗi buổi tập để giúp phục hồi cơ bắp. medicine food biochemistry science biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trao đổi chất, biến dưỡng. Of or pertaining to metamorphosis; pertaining to, or involving, change. Ví dụ : "The metabolic changes in her body during puberty were dramatic. " Những thay đổi biến dưỡng trong cơ thể cô ấy trong giai đoạn dậy thì diễn ra rất mạnh mẽ. physiology biology biochemistry medicine organism process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về trao đổi chất, liên quan đến sự trao đổi chất. Of or pertaining to metabolism Ví dụ : "metabolic activity" Hoạt động trao đổi chất. physiology medicine biology biochemistry organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc