Hình nền cho energy
BeDict Logo

energy

/ˈɛnəd͡ʒi/ /ˈɛnɚd͡ʒi/

Định nghĩa

noun

Năng lượng, sinh lực.

Ví dụ :

Năng lượng dồi dào của bọn trẻ đã tiếp thêm lửa cho sự háo hức của chúng về chuyến đi học.
noun

Năng lượng, sinh lực, sức lực.

Ví dụ :

Năng lượng của cô sinh viên rất dồi dào, giúp cô hoàn thành tất cả bài tập về nhà một cách nhanh chóng.
noun

Ví dụ :

Năng lượng tích cực trong lớp học khiến học sinh hăng hái học tập hơn.
noun

Ví dụ :

Năng lượng của bọn trẻ thể hiện rõ qua cách chúng chơi đùa ồn ào và náo nhiệt ở công viên.