BeDict Logo

energy

/ˈɛnəd͡ʒi/ /ˈɛnɚd͡ʒi/
Hình ảnh minh họa cho energy: Năng lượng, sinh lực, sức lực.
 - Image 1
energy: Năng lượng, sinh lực, sức lực.
 - Thumbnail 1
energy: Năng lượng, sinh lực, sức lực.
 - Thumbnail 2
energy: Năng lượng, sinh lực, sức lực.
 - Thumbnail 3
energy: Năng lượng, sinh lực, sức lực.
 - Thumbnail 4
noun

Năng lượng của cô sinh viên rất dồi dào, giúp cô hoàn thành tất cả bài tập về nhà một cách nhanh chóng.

Hình ảnh minh họa cho energy: Năng lượng, khí chất, cảm xúc, linh khí.
noun

Năng lượng tích cực trong lớp học khiến học sinh hăng hái học tập hơn.

Hình ảnh minh họa cho energy: Năng lượng, sinh lực.
 - Image 1
energy: Năng lượng, sinh lực.
 - Thumbnail 1
energy: Năng lượng, sinh lực.
 - Thumbnail 2
energy: Năng lượng, sinh lực.
 - Thumbnail 3
noun

Năng lượng của bọn trẻ thể hiện rõ qua cách chúng chơi đùa ồn ào và náo nhiệt ở công viên.