verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chứa, bao gồm. To hold inside. Ví dụ : "The box contains my old toys. " Cái hộp này chứa đồ chơi cũ của tôi. function structure part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao gồm, chứa đựng. To include as a part. Ví dụ : "The box contains my old school books. " Cái hộp này đựng những quyển sách cũ của tôi hồi còn đi học. part item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiềm chế, hạn chế. To put constraint upon; to restrain; to confine; to keep within bounds. Ví dụ : "The high walls of the prison contain the inmates. " Những bức tường cao của nhà tù kiềm chế các tù nhân. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao gồm, chứa đựng. (of a set etc.) To have as an element or subset. Ví dụ : "A group contains a unique inverse for each of its elements." Một nhóm bao gồm một nghịch đảo duy nhất cho mỗi phần tử của nó. group element part system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiềm chế, nhịn, giữ mình. To restrain desire; to live in continence or chastity. Ví dụ : "After becoming a priest, he contains his desires and lives a celibate life. " Sau khi trở thành linh mục, anh ấy kiềm chế dục vọng và sống cuộc đời độc thân. mind soul religion moral philosophy sex theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc