Hình nền cho contains
BeDict Logo

contains

/kənˈteɪnz/

Định nghĩa

verb

Chứa, bao gồm.

Ví dụ :

"The box contains my old toys. "
Cái hộp này chứa đồ chơi cũ của tôi.
verb

Bao gồm, chứa đựng.

Ví dụ :

"The box contains my old school books. "
Cái hộp này đựng những quyển sách cũ của tôi hồi còn đi học.