BeDict Logo

organism

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
nests
nestsnoun
/nɛsts/

Tổ, ổ.

Những con chim xây tổ trên cao của cây, an toàn khỏi những kẻ săn mồi.

slippery elms
/ˈslɪpəri ˈɛlmz/

Du sam, cây du đỏ.

Người đi bộ đường dài đã nhận ra cây du sam (hay cây du đỏ) nhờ vào lớp vỏ màu nâu đỏ lớp vỏ trong chất nhầy, thơm.

ship rat
/ˈʃɪp ˌræt/

Chuột đen.

Nhân viên diệt chuột xác nhận rằng chuột trong nhà kho chuột đen, một loài chuột phổ biến thường thấy các thành phố cảng.

pelycosaur
/ˌpɛlɪkoʊˈsɔr/

Bao cung răng.

Mặc không hẳn khủng long, loài Dimetrodon với chiếc "cánh buồm" trên lưng một dụ nổi tiếng về bao cung răng.

millepore
/ˈmɪlɪˌpɔːr/ /ˈmɪliˌpɔr/

San hô lửa.

Trong khi lặn, nhà sinh vật biển cẩn thận tránh chạm vào san lửa để không bị đốt bởi các tế bào châm nhỏ li ti nhô ra từ bề mặt xốp của .

owl parrots
/ˈaʊl ˈpærəts/

Vẹt kakapo.

Các nỗ lực bảo tồn đang tập trung vào việc bảo vệ số lượng vẹt kakapo còn sót lại, chúng đang tình trạng cực kỳ nguy cấp.

sequoias
/sɪˈkwɔɪ.əz/ /səˈkwɔɪ.əz/

Sam, Cây cù tùng khổng lồ.

Khi đến thăm công viên quốc gia Yosemite, chúng tôi đã cùng kinh ngạc trước kích thước đồ sộ của những cây tùng khổng lồ.

gall
gallnoun
/ɡɑl/

Bướu, nốt sần (trên cây).

Cây sồi trong vườn tôi vài nốt sần trên , do ấu trùng côn trùng đục khoét gây ra.

strandwolf
/ˈstrændwʊlf/

Linh cẩu nâu.

Người quản vườn thú giải thích rằng linh cẩu nâu, hay còn gọi "strandwolf", nguồn gốc từ miền nam châu Phi.

lemurs
lemursnoun
/ˈliːmɜːrz/

Vượn cáo.

"During our trip to Madagascar, we saw many playful lemurs swinging through the trees. "

Trong chuyến đi Madagascar của chúng tôi, chúng tôi đã thấy rất nhiều vượn cáo tinh nghịch đu mình trên cây.

perissodactyl
/pəˌrɪsəˈdæktəl/ /ˌpɛrɪsoʊˈdæktɪl/

Móng guốc lẻ.

"A horse is a perissodactyl, meaning it has an odd number of toes on each foot. "

Ngựa một loài động vật móng guốc lẻ (perissodactyl), nghĩa mỗi bàn chân của số lượng ngón chân số lẻ.

maxilla
/mækˈsɪlə/ /mækˈsɪlə/

Hàm trên.

Con cào cào dùng hàm trên của để nếm chiếc trước khi nhai.

parasiticides
/ˌpærəˈsɪtɪˌsaɪdz/

Thuốc diệt ký sinh trùng.

Bác thú y đã đơn thuốc diệt sinh trùng để điều trị bệnh ve chó cho con chó.

toddy cat
/ˈtɒdiˌkæt/ /ˈtɑdiˌkæt/

Cầy vòi hương.

Người nông dân đặt bẫy với hy vọng bắt được con cầy vòi hương đã ăn những quả xoài chín trong vườn của ông.

pesticide
/ˈpɛstɨsaɪd/ /ˈpɛstɪ̈ˌsaɪd/

Thuốc trừ sâu, thuốc bảo vệ thực vật.

Người nông dân phun thuốc trừ sâu lên cây trồng để bảo vệ chúng khỏi côn trùng.

cestode
/ˈsɛs.təʊd/ /ˈsɛˌstoʊd/

Sán dây.

Bác thú y đã tìm thấy sán dây, một loại sinh trùng dẹt, trong mẫu phân của con chó.

goosegrasses
/ˈɡuːsˌɡræsɪz/

Cỏ mần trầu.

Người nông dân trồng cỏ mần trầu trên cánh đồng, hy vọng thêm thức ăn cho đàn ngỗng của mình.

sheathes
/ʃiːðz/ /ʃiːθs/

Rụt, co vào, giấu vào.

Con mèo vươn vai, rồi rụt móng vuốt trở lại vào trong bàn chân.

kowari
kowarinoun
/koʊˈwɑːri/

Kowari, chuột túi Kowari.

Bộ phim tài liệu về động vật hoang đã chiếu cảnh một con chuột túi Kowari đi săn côn trùng trên sa mạc Úc.

urn
urnnoun
/ɜːn/ /ɝn/

Bầu đựng bào tử.

Nhà thực vật học cẩn thận xem xét cây rêu, chỉ vào những bầu đựng bào tử nhỏ xíu đầu mỗi cuống, nơi các bào tử đang phát triển.