adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về sữa, có nguồn gốc từ sữa. Of, relating to, or derived from milk Ví dụ : "The yogurt had a pleasant, slightly lactic flavor. " Sữa chua này có một hương vị dễ chịu, hơi có vị sữa. food chemistry biology biochemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lactic: Lên men lactic. (of fermentation) That produces lactic acid Ví dụ : "The yogurt had a slightly sour taste due to the lactic fermentation process used to make it. " Sữa chua có vị hơi chua do quá trình lên men lactic, tức là quá trình lên men tạo ra axit lactic, được sử dụng để làm sữa chua. food chemistry biochemistry biology physiology substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc